Study

bài 21

  •   0%
  •  0     0     0

  • Vật liệu xây dựng
    building materials
  • Đặc biệt
    special (a) = exceptional = outstanding = unique = unusua
  • tiêu chuẩn hóa
    standardize (v)
  • Xây dựng
    build (v) = construct = form
  • Giống nhau
    similar (a) = identical = alike = same
  • Nổi tiếng, lừng danh
    celebrated (a) = famous = popular = well-known
  • Có thể làm điều gì đó
    can do sth = to be able to do sth = to be capable of doing sth
  • Có thể duy trì được >< không thể duy trì được
    maintainable (a) >< unmaintainable (a)
  • tốn của ai cái gì đó để làm điều gì đó
    take sb sth to do sth
  • nhà máy, xưởng
    factory (n) = manufacturing plant
  • với số lượng lớn
    in large numbers = in quantities = in bulk
  • Lễ hội
    festival (n)
  • Giấy phép xây dựng
    building license
  • Ăn mừng, tiệc tùng
    celebrate (v)
  • sản phẩm
    product (n)
  • tòa nhà, nhà cao tầng
    building (n)
  • Bởi vì điều gì đó
    because of sth = due to sth = as a result of sth
  • Khuyến khích
    encourage (v)
  • không hài lòng, không thỏa mãn
    unfulfilled (a) = dissatisfied = discontented = unhappy
  • Mùa lễ hội
    a festive season
  • Bây giờ
    now (adv) = at the moment = at present = currently
  • điêu luyện, lành nghề
    skilled (a) = skillful = experienced
  • duy trì
    maintain (v)
  • Tòa nhà chọc trời
    skyscraper (n)
  • Tiêu chuẩn
    standard (a/n)