Game Preview

bài 21

  •  English    25     Public
    TRADITIONAL VS. MODERN
  •   Study   Slideshow
  • Bởi vì điều gì đó
    because of sth = due to sth = as a result of sth
  •  15
  • Khuyến khích
    encourage (v)
  •  15
  • nhà máy, xưởng
    factory (n) = manufacturing plant
  •  15
  • điêu luyện, lành nghề
    skilled (a) = skillful = experienced
  •  15
  • không hài lòng, không thỏa mãn
    unfulfilled (a) = dissatisfied = discontented = unhappy
  •  15
  • với số lượng lớn
    in large numbers = in quantities = in bulk
  •  15
  • sản phẩm
    product (n)
  •  15
  • Tiêu chuẩn
    standard (a/n)
  •  15
  • tiêu chuẩn hóa
    standardize (v)
  •  15
  • Giống nhau
    similar (a) = identical = alike = same
  •  15
  • Bây giờ
    now (adv) = at the moment = at present = currently
  •  15
  • tốn của ai cái gì đó để làm điều gì đó
    take sb sth to do sth
  •  15
  • Xây dựng
    build (v) = construct = form
  •  15
  • tòa nhà, nhà cao tầng
    building (n)
  •  15
  • Tòa nhà chọc trời
    skyscraper (n)
  •  15
  • Giấy phép xây dựng
    building license
  •  15