Study

IELTS vocabulary

  •   0%
  •  0     0     0

  • các đợt cháy rừng thường xuyên
    frequent wildfires
  • chấm dứt cái gì, làm cho cái gì không xảy ra
    put an end to something
  • khan hiếm
    scarce (adj)
  • góp phần vào việc gì, góp phần gây ra vấn đề gì
    contribute to something
  • áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với ...
    impose stricter punishments on ...
  • bị đốn hạ, chặt hạ
    to be cut down
  • đang trên bờ vực tuyệt chủng
    to be on the verge of extinction
  • không làm gì, thất bại trong việc gì
    fail to do something
  • sự mất đi môi trường sống
    habitat loss
  • khí thải độc hại
    hazardous gas emissions
  • các đợt hạn hán kéo dài
    prolonged droughts
  • extreme weather events
    các hiện tượng thời tiết cực đoan
  • hàng năm
    annually = every year
  • khó dự đoán
    unpredictable (adj)
  • suy thoái môi trường
    environmental degradation
  • các đợt sóng nhiệt gay gắt
    severe heatwaves
  • trong những thập kỷ gần đây / trong thời gian gần đây / trong những năm gần đây
    in recent decades/ in recent times/ in recent years
  • nhiên liệu hóa thạch
    fossil fuels
  • gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với ...
    to pose a serious threat to somebody/something
  • những hệ thống xử lý chất thải thích hợp
    proper waste disposal systems
  • khiến ai đó/ thứ gì đó gặp nguy hiểm lớn
    to put somebody/something in great danger
  • biến đổi khí hậu
    climate change
  • được/ bị thải ra từ ...
    to be released from ...
  • các nhà máy năng lượng hóa thạch
    fossil fuel power plants
  • được/bị thải vào bầu khí quyển/ không khí/ môi trường
    to be released into the atmosphere/ the air/ the environment
  • các hiện tượng thời tiết cực đoan
    extreme weather events
  • làm cho cái gì trở nên tồi tệ hơn, xấu hơn, trầm trọng hơn
    worsen something
  • các đợt sóng nhiệt dữ dội
    intense heatwaves = severe heatwaves
  • yêu cầu ai đó/ thứ gì đó làm gì
    require somebody/ something to do something
  • sự xuất hiện thường xuyên của ...
    the frequent occurrence of ...:
  • mực nước biển dâng cao
    rising sea levels
  • tài nguyên thiên nhiên
    natural resources
  • giải quyết vấn đề gì
    tackle something = solve something