Game Preview

IELTS vocabulary

  •  English    33     Public
    environment
  •   Study   Slideshow
  • sự xuất hiện thường xuyên của ...
    the frequent occurrence of ...:
  •  15
  • extreme weather events
    các hiện tượng thời tiết cực đoan
  •  15
  • các đợt hạn hán kéo dài
    prolonged droughts
  •  15
  • các đợt sóng nhiệt gay gắt
    severe heatwaves
  •  15
  • khiến ai đó/ thứ gì đó gặp nguy hiểm lớn
    to put somebody/something in great danger
  •  15
  • gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với ...
    to pose a serious threat to somebody/something
  •  15
  • đang trên bờ vực tuyệt chủng
    to be on the verge of extinction
  •  15
  • bị đốn hạ, chặt hạ
    to be cut down
  •  15
  • hàng năm
    annually = every year
  •  15
  • sự mất đi môi trường sống
    habitat loss
  •  15
  • khí thải độc hại
    hazardous gas emissions
  •  15
  • được/bị thải vào bầu khí quyển/ không khí/ môi trường
    to be released into the atmosphere/ the air/ the environment
  •  15
  • làm cho cái gì trở nên tồi tệ hơn, xấu hơn, trầm trọng hơn
    worsen something
  •  15
  • biến đổi khí hậu
    climate change
  •  15
  • mực nước biển dâng cao
    rising sea levels
  •  15
  • các đợt sóng nhiệt dữ dội
    intense heatwaves = severe heatwaves
  •  15