Study

bai 19

  •   0%
  •  0     0     0

  • thông tin
    information (n)
  • xuất bản
    publish (v)
  • nguy hiểm
    dangerous (a)
  • thú vị, thích thú
    enjoyable (a) = interesting = exciting = satisfying = delightful = amusing
  • lựa chọn
    choose (v) = pick = select = favor = prefer
  • nội dung
    content (n)
  • hình ảnh
    image (n)
  • suy nghĩ
    though (n)
  • lợi ích, phúc lợi, trợ cấp
    benefit (n)
  • được tiếp xức với
    be exposed to sth
  • chung, phổ biến
    common (a) = popular = widespread = prevailing = prevalent
  • phong phú,đa dạng
    ariety (n)
  • giao tiếp
    communicate (v) = converse = chat with = talk to
  • trợ cấp thất nghiệp
    unemployment benefits
  • cuộc hội thoại
    conversation (n)
  • sự tập trung
    concentration (n)= immersion = absorption
  • lợi ích, điểm thuận lợi
    advantage (n)
  • cho ai đó biết điều gì đó
    inform sb of sth = to notify sb of sth = to advise sb of sth
  • tưởng tượng
    imagine (v)
  • sự kiện
    event (n) = occasion = function
  • cho phép ai đó truy cập
    give sb access to sth
  • mua
    buy (v) = purchase
  • có nhiều giá trị hơn, có nhiều ảnh hương hơn
    outweigh (v) = dominate = eclipse = overshadow
  • kết nối cái gì đó với
    to link sth with sth = to connect sth with/to sth
  • sản xuất
    produce (v) = generate = create = manufacture
  • sẵn có >< không có sẵn
    available (a) >< unavailable (a)
  • thay thế
    replace (v)
  • những đứa trẻ
    children (n)
  • trẻ em
    child (n)
  • cách mạng hóa, thay đổi hoàn toàn
    revolutionize (v) = transform
  • lướt mạng xã hội
    surf the Internet
  • sự phiền phức, sự quấy rối
    disturbance (n)
  • gây nghiện
    addictive (a) = obsessive
  • thiết bị, đồ dùng
    gadget (n) = device = appliance = object
  • hàng hóa
    goods (n) = merchandise = items
  • mang theo
    bring (v) = carry
  • lãng phí thời gian
    waste of time
  • kẻ trộm
    thief (n)
  • tư cách đạo đức tốt, cách cư xử tốt
    good behavior
  • điện thoại di động
    mobile (n)
  • tiêu cực, không tốt
    negative (a) = bad = unfavorable = adverse
  • thiệt hại, làm hư hỏng
    damage (n) = ravaging = corruption = deterioration = devastation
  • sự nguy hiểm
    danger (n)
  • ở bên trong >< ở bên ngoài
    outside (adv) >< inside
  • gây trở ngại, rắc rối
    interfere with sth
  • vấn đề
    problem (n) = affair = matter = issue
  • cầm tay, có thể mang đi
    portable (a):
  • trí tưởng tượng
    imagination (n)
  • sự giáo dục, nền giáo dục
    education (n)
  • nhận thức được
    to be aware of sth
  • lối vào, truy cập
    access (n)
  • Nghĩ ngơi, thư giãn
    relax (v) = loosen up = rest = to feel at ease
  • suy nghĩ lại
    on second thoughts
  • ảnh hưởng, tác động
    influence (v)
  • (tính tình) con nít
    childish (a)
  • ngay lập tức
    instant (a)
  • đang gặp nguy hiểm
    to be in danger
  • tin tức
    news (n)
  • cướp
    steal (v)
  • cung cấp nhiều thông tin
    informative (a) = enlightening = informatory
  • liên quan , thuộc về giáo dục
    educational (a)
  • phim tài liệu
    documentary (n) = documental
  • giữ liên lạc với ai đó
    to keep in touch with sth = to be in touch with sb = to get in touch with sb = to stay in touch with sb
  • báo chí
    newspaper (n)
  • thái độ, cách cư xử
    behavior (n)
  • tạp chí
    magazine (n)
  • hướng, nhắm
    direct (v)
  • bài báo
    article (n)
  • phạm tội ăn cắp
    commit theft
  • cho phép ai làm điều gì đó
    allow sb to do sth = to permit sb to do sth
  • tiềm kiếm
    search for sth = to look for sth = to seek sth