Study

Team 11 Unit 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • suit
    phù hợp, hợp với
  • music taste
    sở thích âm nhạc, gu âm nhạc
  • force
    sức mạnh, ép buộc
  • take away
    lấy đi, mang đi
  • hold traditional views
    giữ quan điểm truyền thống, duy trì quan điểm cổ hủ
  • hire
    thuê mướn, tuyển dụng
  • limit
    giới hạn, hạn chế
  • express opinions
    bày tỏ ý kiến, thể hiện quan điểm
  • make decisions
    đưa ra quyết định, ra quyết định
  • colour the hair
    nhuộm tóc, tô màu tóc
  • individualism
    chủ nghĩa cá nhân, sự độc lập
  • respect
    tôn trọng, sự kính trọng
  • allow
    cho phép, đồng ý
  • adapt to
    thích nghi với, điều chỉnh cho phù hợp
  • immigrant
    người nhập cư, người di cư
  • permission
    sự cho phép, quyền cho phép
  • control
    kiểm soát, điều khiển
  • weight gain
    tăng cân, sự gia tăng cân nặng
  • generation gap
    khoảng cách thế hệ, sự khác biệt giữa các thế hệ
  • rely on
    dựa vào, tin tưởng
  • generational conflict
    mâu thuẫn giữa các thế hệ, xung đột thế hệ
  • valuable
    có giá trị, đáng quý
  • critical thinkers
    những người suy nghĩ phản biện, tư duy phê phán
  • competition
    cạnh tranh, cuộc thi
  • generation
    thế hệ, sự phát sinh
  • social media
    mạng xã hội, phương tiện truyền thông xã hội
  • disagreement
    bất đồng, sự không đồng ý
  • freedom
    tự do, quyền tự do
  • fixed ideas
    ý tưởng cố định, quan điểm cứng nhắc
  • argue over
    cãi nhau về, tranh luận về
  • belief
    niềm tin, tín ngưỡng
  • experiment
    thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
  • digital natives
    thế hệ bản xứ số, những người lớn lên với công nghệ kỹ thuật số
  • technological
    công nghệ, thuộc về công nghệ
  • educational
    giáo dục, thuộc về giáo dục
  • screen time
    thời gian sử dụng màn hình, thời gian dành cho các thiết bị điện tử
  • limit screen time
    giới hạn thời gian sử dụng màn hình, giảm thời gian dùng thiết bị điện tử
  • upset
    làm buồn, làm phiền
  • influence
    ảnh hưởng, tác động
  • follow in footsteps
    theo bước, theo dấu chân
  • extended family
    gia đình mở rộng, gia đình gồm nhiều thế hệ
  • adapt
    thích nghi, điều chỉnh
  • try out
    thử nghiệm, thử sức
  • experience
    kinh nghiệm, trải nghiệm
  • platform
    nền tảng, bục, sàn
  • characteristics
    đặc điểm, tính chất
  • honesty
    sự trung thực, lòng thành thật
  • cultural values
    giá trị văn hóa, truyền thống văn hóa
  • nuclear family
    gia đình hạt nhân, gia đình chỉ có cha mẹ và con cái
  • damage eyesight
    làm hỏng thị lực, gây hại cho mắt
  • difference
    sự khác biệt, sự phân biệt
  • conflict
    xung đột, mâu thuẫn
  • male job
    công việc dành cho nam, nghề nghiệp cho nam giới
  • curious
    tò mò, hiếu kỳ
  • achieve
    đạt được, hoàn thành
  • electronic device
    thiết bị điện tử, dụng cụ điện tử
  • career
    sự nghiệp, nghề nghiệp
  • except
    ngoại trừ, không tính
  • argument
    lý lẽ, cuộc cãi vã
  • gender role
    vai trò giới tính, vai trò xã hội theo giới tính