Study

Unit 2 - Global Success 9

  •   0%
  •  0     0     0

  • n. sự đến, sự tới nơi
    arrival
  • n. quán ăn tự phục vụ
    cafeteria
  • bị mắc kẹt
    get / be stuck
  • v. xử lí
    process
  • n. vệ sinh, vấn đề vệ sinh
    hygiene
  • khí thải
    exhaust emissions / fumes / gas
  • tắc đường, tắc nghẽn giao thông
    road / traffic congestion
  • a. nhộn nhịp, hối hả, náo nhiệt
    bustling
  • n. dân số
    population
  • n. giờ cao điểm
    rush hour
  • n. hệ thống tàu điện ngầm
    metro
  • v phr. đi xung quanh (khu vực), đi từ nơi này đến nơi khác
    get around
  • v phr. đón
    pick up
  • (đi) bằng tàu điện ngầm
    by metro
  • thực hiện khảo sát
    carry out a survey
  • tỷ lệ phạm tội
    crime rate
  • n. thức ăn thừa
    leftover
  • đón ai
    pick sb up / pick up sb
  • n. người nhập cư
    immigrant
  • nhập cư từ (nước nào)
    immigrant from
  • phr v. tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
    carry out
  • đông nghịt người / chứa nhiều cái gì
    packed with sb / sth
  • adj. được trang bị điều hòa
    air-conditioned
  • cảnh báo ai về điều gì
    warn sb of/ about sth
  • n. bụi bặm
    dusty
  • vùng ven biển
    coastal area
  • tắc nghẽn nặng
    highly/ heavily/ severely congested
  • np. trung tâm giải trí
    entertainment centre
  • adv, adj. nước ngoài, hải ngoại
    overseas
  • n. tàu điện trên không
    sky train
  • tiến hành kế hoạch
    carry out a plan
  • v. cảnh báo
    warn
  • vô cùng đáng tin
    extremely / highly reliable
  • cho món tráng miệng
    for dessert
  • hạn chế đối với việc gì
    drawback of / to sth
  • a. đáng tin cậy
    reliable
  • hối hả, nhộn nhịp với cái gì
    be bustling with sth
  • a. kế bên, ngay bên cạnh
    next-door
  • thở, hít thở
    breathe
  • nhập cư vào (nước nào)
    immigrant to
  • adj. dày đặc, đông đúc
    dense
  • bị mụn trứng cá
    suffer from / have acnesuffer from / have acne
  • a. đắt đỏ
    pricey
  • nguồn đáng tin cậy
    reliable source
  • phòng chống tội phạm
    crime prevention
  • cảnh báo ai không nên làm gì
    warn sb against sth
  • n. sự tắc nghẽn
    congestion
  • a. (nơi, địa điểm) đáng sống
    liveable
  • khu vực vành đai (nơi sinh sống của những người làm việc trong thành phố)
    commuter belt
  • v. chấp hành, tuân thủ
    obey
  • đường bị ùn tắc
    congested road
  • khi đến
    on / upon arrival
  • n. món tráng miệng
    dessert
  • dân số lớn / nhỏ
    large / small population
  • n. công trường xây dựng
    construction site
  • vào giờ cao điểm
    at rush hour / in the rush hour
  • n. người đi làm
    commuter
  • n. cuộc sống về đêm
    nightlife
  • n. điều hòa, máy lạnh
    air-conditioner
  • hợp tác với ai
    partner with sb
  • chế biến, xử lí cái gì thành cái gì
    process sth into sth
  • giờ đến
    arrival time
  • trên vỉa hè
    on the pavement
  • thành phố nhộn nhịp
    bustling city
  • trên tàu điện ngầm
    on the metro
  • cảm thấy ngứa ngáy
    feel itchy
  • giảm giá cái gì
    discount on sth
  • n. hành động đón (ai)
    pick-up
  • n. khí sinh học, khí lên men
    biogas
  • hành động cho xuống (khỏi xe, phương tiện)
    drop-off
  • trên xe điện
    on a/ ​the tram
  • phr v. đi chơi (cùng ai)
    hang out with
  • n. giảm giá, chiết khấu
    discount
  • n. khí thải, khí xả
    exhaust
  • a. tắc nghẽn (giao thông)
    congested
  • vệ sinh sạch sẽ / vệ sinh kém
    good / poor hygiene
  • các tòa nhà dày đặc
    dense buildings
  • a. đông nghẹt
    packed
  • tiêu chuẩn vệ sinh
    hygiene standards
  • n. rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
    concrete jungle
  • tuân thủ pháp luật
    obey the law
  • n. (hệ thống) tàu điện ngầm
    underground
  • thành phố ven biển
    coastal city
  • a. không đáng tin cậy
    unreliable
  • (đi) bằng xe điện
    by tram
  • a. to lớn
    grand
  • sự tắc nghẽn nặng
    serious / severe / heavily congestion
  • những tiện ích công cộng
    public amenities
  • du khách nước ngoài
    overseas traveller
  • khí thải ô tô
    car exhaust
  • phr v. cắt giảm
    cut down on
  • ga tàu điện ngầm
    underground station
  • phr v. bị ốm (vì bệnh gì)
    come down with
  • thành phố đáng sống
    liveable city
  • căng tin trường
    school cafeteria
  • a. ngứa, gây ngứa
    itchy
  • n. điều trở ngại, mặt hạn chế
    drawback
  • thực phẩm chế biến sẵn
    processed food
  • mắt bị ngứa
    itchy eyes
  • nơi đáng sống
    liveable place
  • n. mụn trứng cá
    acne
  • v. hợp tác
    partner
  • n. tội, tội ác
    crime
  • tuân thủ luật giao thông
    obey traffic rules
  • a. ven biển, duyên hải
    coastal
  • v. cập nhật
    update
  • dân cư đông đúc
    dense population
  • n. xe điện
    tram
  • tăng trưởng dân số
    population growth
  • được giảm giá, với giá giảm
    at a discount
  • a. bị tắc, bị mắc kẹt
    stuck
  • hàng xóm kế bên
    next-door neighbour
  • n. khu trung tâm thành phố, thị trấn
    downtown
  • thực đơn tráng miệng
    dessert menu
  • (đi) bằng tàu điện ngầm
    by underground
  • np. chất thải thực phẩm
    food waste
  • n. vỉa hè
    pavement
  • np. không gian học tập
    learning space