Study

Global Success 10 - unit 5 - getting started

  •   0%
  •  0     0     0

  • invention (n)
    sáng chế
  • save (v)
    TIẾT KIỆM
  • CONVENIENT (ADJ)
    THUẬN TIỆN
  • classmate (n)
    bạn cùng lớp
  • laptops (n)
    máy tính xách tay
  • IMPROVE (V)
    CẢI THIỆN
  • application (n)
    ứng dụng
  • communicate (v)
    giao tiếp
  • allow (v)
    cho phép
  • smartphones (n)
    điện thoại di động