Study

weather

  •   0%
  •  0     0     0

  • Cách hỏi trời nắng trong tiếng Trung
    shì qíngtiān
  • Cách hỏi về thời tiết trong tiếng Trung ?
    tiānqì zěnmeyàng ?
  • Cách nói trời nhiều mây/ âm u trong tiếng Trung
    tiān hěn yīn /duō yún
  • Cách nói tuyết rơi trong tiếng Trung
    xià xuě le
  • Cách nói thời tiết nóng/ lạnh trong tiếng Trung
    tiān qì hěn rè /lěng
  • Cách nói thời tiết có gió tring tiếng Trung?
    guāf ēng le
  • Cách hỏi trời mưa trong tiếng Trung?
    xià yǔ le
  • Trả lời câu hỏi: jīntiān tiānqì zěnme yàng?
    tiān qì ...