Study

Dấu hiệu nhận biết các thì

  •   0%
  •  0     0     0

  • 5 years ago Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    quá khứ đơn
  • now, at the momment Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    B. hiện tại tiếp diễn
  • last week Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    C. Quá khứ đơn
  • 3. Usually Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    A. Hiện Tại đơn
  • 1. every year Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    A
  • 2. twice a week Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    A. Hiện Tại Đơn
  • She was cooking while i ......... A. was listening to music B. listened to music
  • at present Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    B hiện tại tiếp diễn
  • in 2002 Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    C. Quá khứ đơn