Game Preview

Dấu hiệu nhận biết các thì

  •  English    9     Public
    Dấu hiệu nhận biết các thì (Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn)
  •   Study   Slideshow
  • 1. every year Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    A
  •  15
  • 2. twice a week Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    A. Hiện Tại Đơn
  •  15
  • 3. Usually Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    A. Hiện Tại đơn
  •  15
  • last week Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    C. Quá khứ đơn
  •  15
  • 5 years ago Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    quá khứ đơn
  •  15
  • in 2002 Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    C. Quá khứ đơn
  •  15
  • now, at the momment Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    B. hiện tại tiếp diễn
  •  15
  • at present Là dấu hiệu nhận biết của thì nào A. Hiện tại đơn B. Hiện tại tiếp diễn C. Quá khứ đơn D. Quá khứ tiếp diễn
    B hiện tại tiếp diễn
  •  15
  • She was cooking while i ......... A. was listening to music B. listened to music
  •  15