Study

Prepare 2 - Unit 16

  •   0%
  •  0     0     0

  • chuột cống, chuột lớn
    rat
  • chăm sóc
    look after
  • nhặt lên, đón
    pick up
  • con thỏ
    rabbit
  • tắt
    turn off
  • côn trùng
    insect
  • con sư tử
    lion
  • con gà
    chicken
  • lên xe
    get on
  • con gấu
    bear
  • con voi
    elephant
  • mở
    turn on
  • xuống xe
    get off
  • con vịt
    duck
  • con khỉ
    monkey
  • con chuột
    mouse