Study

TV3_Tuần 5_Từ chỉ đặc điểm

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: "Giờ ra chơi, em náo nức nô đùa cùng các bạn."
    giờ ra chơi
    nô đùa
    các bạn
    náo nức
  • Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: "Trên lớp, cô giáo giảng dạy những kiến thức mới."
    cô giáo
    trên lớp
    kiến thức
    giảng dạy
  • lầy lội
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  • thoang thoảng
    Từ chỉ âm thanh
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ màu sắc
  • vàng hoe
    Từ chỉ âm thanh
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ màu sắc
  • trơn trượt
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
  • nồng nặc
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ âm thanh
  • ầm ầm
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ âm thanh
  • chua cay
    Từ chỉ âm thanh
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ hương vị
  • đỏ thẫm
    Từ chỉ âm thanh
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ màu sắc
  • Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Em cảm ơn vì mẹ đã vất vả nấu cho em ăn những món ăn.........""
    xanh um
    náo nhiệt
    vàng tươi
    thơm ngon
  • xôn xao
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
  • tí tách
    Từ chỉ âm thanh
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ màu sắc
  • lúp xúp
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
  • Tìm từ chỉ sự vật trong câu: "Những cánh cò bay dập dờn trên nương lúa."
    cánh cò, nương lúa
    bay
    dập dờn
    những
  • Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Vừa hơn 8 giờ, khung cảnh đường phố đã ............ hẳn lên.""
    râm ran
    nhộn nhịp
    xanh um
    ngào ngạt
  • ngọt ngào
    Từ chỉ âm thanh
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ hương vị
  • xanh biếc
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ âm thanh
  • róc rách
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ âm thanh
  • Tìm từ đặc điểm trong câu: "Em lật từng trang sách thơm tho."
    thơm tho
    trang sách
    em
    lật
  • vắt vẻo
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
  • trắng muốt
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ âm thanh
  • trong lành
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
  • Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Trong những vòm cây, tiếng ve kêu .............. như một bản nhạc."
    ngào ngạt
    râm ran
    nhộn nhịp
    xanh um
  • tím ngắt
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ âm thanh
  • mấp mô
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
  • xôn xao
    Từ chỉ hương vị
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ âm thanh
  • lộp bộp
    Từ chỉ âm thanh
    Từ chỉ màu sắc
    Từ chỉ hương vị
  • Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Trên phố, mấy cánh phượng vĩ nở hoa ........."
    xanh um
    đỏ rực
    nhộn nhịp
    ngào ngạt
  • Tìm từ đặc điểm trong câu: "Ngoài đồng, lúa chín vàng, tỏa hương thơm ngào ngạt."
    chín vàng, ngào ngạt
    đồng, lúa
    ngoài, tỏa
    hương thơm