Game Preview

TV3_Tuần 5_Từ chỉ đặc điểm

  •  Vietnamese    30     Public
    LTVC
  •   Study   Slideshow
  • vắt vẻo
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
  •  15
  • mấp mô
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
  •  15
  • lúp xúp
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  •  15
  • lầy lội
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
  •  15
  • trơn trượt
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
  •  15
  • xôn xao
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
  •  15
  • trong lành
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  •  15
  • Tìm từ đặc điểm trong câu: "Em lật từng trang sách thơm tho."
    trang sách
    em
    thơm tho
    lật
  •  15
  • Tìm từ chỉ sự vật trong câu: "Những cánh cò bay dập dờn trên nương lúa."
    những
    bay
    dập dờn
    cánh cò, nương lúa
  •  15
  • Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: "Trên lớp, cô giáo giảng dạy những kiến thức mới."
    cô giáo
    giảng dạy
    kiến thức
    trên lớp
  •  15
  • Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: "Giờ ra chơi, em náo nức nô đùa cùng các bạn."
    các bạn
    giờ ra chơi
    náo nức
    nô đùa
  •  15
  • Tìm từ đặc điểm trong câu: "Ngoài đồng, lúa chín vàng, tỏa hương thơm ngào ngạt."
    hương thơm
    chín vàng, ngào ngạt
    đồng, lúa
    ngoài, tỏa
  •  15
  • Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Trên phố, mấy cánh phượng vĩ nở hoa ........."
    xanh um
    nhộn nhịp
    đỏ rực
    ngào ngạt
  •  15
  • Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Trong những vòm cây, tiếng ve kêu .............. như một bản nhạc."
    ngào ngạt
    râm ran
    xanh um
    nhộn nhịp
  •  15
  • Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Vừa hơn 8 giờ, khung cảnh đường phố đã ............ hẳn lên.""
    râm ran
    ngào ngạt
    nhộn nhịp
    xanh um
  •  15
  • Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Em cảm ơn vì mẹ đã vất vả nấu cho em ăn những món ăn.........""
    vàng tươi
    xanh um
    náo nhiệt
    thơm ngon
  •  15