Study

Cụm động từ lớp 9

  •   0%
  •  0     0     0

  • take off
    máy bay cất cánh
  • take up
    bắt đầu làm một hoạt động mới
  • look through
    đọc qua
  • find out
    tìm ra, tìm hiểu thông tin
  • turn down
    phản đối, từ chối
  • pass down
    chuyển giao
  • come back
    quay trở lại
  • warm up
    khỏi động
  • get on well with sb
    hòa thuận vs ai đó
  • close down
    đóng cửa
  • show off
    khoe khoang
  • set up
    khỏi nghiệp
  • go on
    tiếp tục
  • give up
    từ bỏ
  • hold on
    chờ đợi, chờ chút
  • run out of sth
    cạn kiệt, hết
  • get up
    thức dậy
  • bring out
    =publish: xuất bản
  • break down
    vỡ, hư
  • bring up
    nuôi dưỡng
  • dress up
    mặc đẹp
  • drop by
    ghé qua
  • grow up
    lớn lên
  • keep up
    tiếp tục
  • carry out
    thực hiện
  • count on
    tin cậy vào
  • work out
    tìm cách giải quyết
  • live on
    sống nhờ vào
  • deal with
    giải quyết
  • face up to sth
    đối mặt với cái gì