Study

Họ là ai? (Who are they?)

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tôi viết nhạc và chơi nhạc.
    nhạc sĩ/ musician
  • Tôi đi phỏng vấn để viết báo.
    nhà báo/ journalist
  • Tôi làm ra những ngôi nhà.
    thơ xây/ builder
  • Tôi thường giúp bác sĩ hàng ngày
    y tá/ nurse
  • Tôi có thể vẽ hàng ngày.
    họa sĩ/ artist
  • Tôi rất yêu ca hát.
    Ca sĩ/ singer
  • Bạn sẽ nhìn thấy tôi trong phim.
    diễn viên/ actor
  • Tôi rất yêu nhảy múa.
    vũ công/ dancer
  • Tôi trồng cây và nuôi gia súc (raise livestock)
    Nông dân/ farmer
  • Tôi làm ra quần áo.
    thợ may/ tailor
  • Tôi dạy học ở trường học
    giáo viên/ teacher
  • Tôi thiết kế những ngôi nhà
    kiến trúc sư/ architect
  • Tôi phục vụ ở nhà hàng.
    bồi bàn/ phục vụ/ waiter
  • Tôi nấu ăn rất giỏi.
    đầu bếp/ chef
  • Tôi là người lái máy bay.
    phi công/ pilot
  • "Tôi làm ở bệnh viện cứu người." - Họ là ai?
    bác sĩ/ doctor