Game Preview

Họ là ai? (Who are they?)

  •  Vietnamese    16     Public
    Improve vocabulary about jobs
  •   Study   Slideshow
  • Tôi dạy học ở trường học
    giáo viên/ teacher
  •  15
  • Tôi thường giúp bác sĩ hàng ngày
    y tá/ nurse
  •  15
  • Bạn sẽ nhìn thấy tôi trong phim.
    diễn viên/ actor
  •  15
  • Tôi thiết kế những ngôi nhà
    kiến trúc sư/ architect
  •  15
  • Tôi viết nhạc và chơi nhạc.
    nhạc sĩ/ musician
  •  15
  • Tôi là người lái máy bay.
    phi công/ pilot
  •  15
  • Tôi phục vụ ở nhà hàng.
    bồi bàn/ phục vụ/ waiter
  •  15
  • Tôi trồng cây và nuôi gia súc (raise livestock)
    Nông dân/ farmer
  •  15
  • Tôi rất yêu nhảy múa.
    vũ công/ dancer
  •  15
  • Tôi có thể vẽ hàng ngày.
    họa sĩ/ artist
  •  15
  • Tôi rất yêu ca hát.
    Ca sĩ/ singer
  •  15
  • Tôi đi phỏng vấn để viết báo.
    nhà báo/ journalist
  •  15
  • Tôi làm ra quần áo.
    thợ may/ tailor
  •  15
  • Tôi nấu ăn rất giỏi.
    đầu bếp/ chef
  •  15
  • Tôi làm ra những ngôi nhà.
    thơ xây/ builder
  •  15
  • "Tôi làm ở bệnh viện cứu người." - Họ là ai?
    bác sĩ/ doctor
  •  15