Study

CONFUSING WORDS 1 (50_AV)

  •   0%
  •  0     0     0

  • effect (ɪ'fekt-n)
    Tác động, ảnh hưởng
  • classical ('klæsɪkl-a)
    Cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời
  • Like
    giống như
  • sequence (n)
    thứ tự
  • comforting (a)
    có tính xoa dịu, an ủi
  • bare (/ beə(r)/)
    trần truồng
  • complimentary (,kɒmplɪ'mentəri-a)
    Ca ngợi, mời, biếu
  • confident ('kɒnfɪdənt-a)
    Tin tưởng, tin, tự tin
  • beneficial (,benɪ'fɪʃl-a)
    Có ích, có lợi
  • inability
    sự không có khả năng
  • defensive (a)
    phòng thủ/ phòng vệ
  • confidential (,kɒnfɪ'denʃl-a)
    Kín, mật
  • collective
    có tính tập thể
  • deathly ('deθli-a)
    Như chết
  • convention (/kənˈvenʃn/ (n)
    hội nghị, hiệp định
  • dependent (dɪ'pendənt-a)
    Dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc
  • discerning (adj)
    sáng suốt
  • appreciative (ə'pri:ʃətɪv-a)
    Biết thưởng thức, biết ơn
  • considerate (kən'sɪdərət-a)
    Ân cần, chu đáo; cẩn thận, thận trọng
  • appreciable (ə'pri:ʃəbl-a)
    Có thể đánh giá, thấy rõ được; đáng kể
  • discrete (a)
    riêng biệt, rời rạc
  • adventure (n)
    phiêu lưu ,mạo hiểm
  • complementary (,kɒmplɪ'mentəri-a)
    Bổ sung, bù
  • comprehensible (,kɒmprɪ'hensəbl-a)
    Có thể hiểu được, có thể lĩnh ngộ
  • ascent (ə'sent-n)
    sự trèo lên, sự đi lên, sự lên
  • convenience (/kənˈviːniəns - n)
    sự tiện lợi (convenience stores)
  • assent (ə'sent - n)
    sự chuẩn y, sự phê chuẩn
  • advent (n)
    sự ra đời
  • deadly('dedli-a)
    Chết người; cực kỳ, hết sức
  • consequence (n)
    hậu quả, hệ quả
  • disability
    khuyết tật
  • difference (n)
    sự khác nhau
  • classic ('klæsik-a)
    Kinh điển
  • defensible (a)
    có thể bào chữa được
  • beneficent (bə'nefɪsənt-a)
    Hay làm phúc, hay làm việc thiện
  • Alike
    giống nhau
  • aged /eɪdʒd/ (a)
    có tuổi, cao tuổi
  • dependable (dɪ'pendəbl-a)
    Có thể tin cậy được
  • considerable (kən'sɪdərəbl-a)
    Rất lớn, to tát, đáng kể
  • ageing /ˈeɪdʒɪŋ/ (n)
    sự lão hóa
  • discernible (adj)
    dễ thấy
  • comfortable (a)
    thoải mái, tự tin (chỉ cảm xúc)
  • disqualified
    không đủ tư cách/ truất quyền thi đấu
  • collectable
    đáng để sưu tập (sở thích)
  • differential (n)
    sự chênh lệch
  • comprehensive (,kɒmprɪ'hensɪv-a)
    Bao quát, toàn diện
  • discreet (a)
    kín đáo, thận trọng, dè dặt
  • affect (ə'fekt-v)
    Ảnh hưởng đến, tác động đến
  • unqualified
    không đủ tiêu chuẩn/ ko đủ trình độ
  • bear (/beə(r)/) (V)
    chịu đựng