Study

collocations (80av)

  •   0%
  •  0     0     0

  • take photo(s)
    chụp ảnh
  • win a place
    giành lấy 1 chỗ
  • scream in panic
    la hét trong sự hoảng sợ
  • eradicate illiteracy
    xóa mù chữ
  • receive information aurally
    tiếp nhận thong tin qua tai.
  • spend (time/money)
    tiêu tốn thời gian, tiền bạc
  • raise hands slightly
    khẽ giơ tay
  • look anxiously
    nhìn vẻ lo lắng.
  • blow out the candle(s)
    thổi tắt nến
  • extremely excited
    cực kì vui sướng
  • make great effort
    có những nỗ lực to lớn
  • have a cold
    bị cảm lạnh
  • be contented with
    bằng lòng/ thỏa mãn với
  • core subject
    môn học chính
  • general education
    giáo dục phổ thông
  • receive a donation
    nhận được 1 khoản quyên góp
  • ease ( alleviate/ relieve/ reduce) the pressure on sb
    giảm gánh nặng cho ai
  • pass near
    đi gần tới
  • maintain beauty (appearance)
    duy trì vẻ đẹp
  • enact laws
    ban hành luật pháp
  • close-knit (close family)
    khăng khít, bền chặt, gắn bó
  • household chores
    việc vặt của gia đình
  • fall off horse
    ngã ngựa
  • a wad of dollar notes
    1 cuộn tiền
  • make a suggestion
    đưa ra đề nghị
  • fall dramatically
    giảm mạnh
  • keep a secret
    giữ bí mật
  • pressure of work
    áp lực công việc
  • remote and mountainous area
    vùng núi, vùng sâu vùng xa
  • run on sth (machine)
    chạy/hoạt động bằng ( nguyên/nhiên liệu)
  • communicate through words ( body language)
    giao tiếp bằng lời/ngôn ngữ cơ thể.
  • work extremely hard
    làm việc cực kì/ hết sức chăm chỉ.
  • make a fuss
    làm ồn lên, làm to chuyện lên
  • far better
    tốt hơn nhiều
  • hurry home (get home)
    nhanh về nhà
  • make ends meet
    đủ để sống
  • come to an end
    kết thúc
  • express thank(s)
    bày tỏ lời cảm ơn
  • move independently
    di chuyển tự do
  • go out with someone
    đi chơi với ai đó
  • remain a mystery
    vẫn còn là 1 bí ẩn
  • lack of (+ interest)
    thiếu sự quan tâm, thích thú
  • endangered animals
    những động vật quý hiếm/ có nguy cơ tuyệt chủng
  • true friendship
    tình bạn thật sự
  • share thoughts (opinions/ideas)
    chia sẻ suy nghĩ, quan điểm, ý kiến.
  • look forward to
    mong chờ 1 điều gì đó
  • limit population growth
    giới hạn tằng trưởng dân số
  • low-income families
    các gia đình có thu nhập thấp
  • bumper crop
    vụ mùa bội thu
  • cash crop
    nông sản thương mại
  • heavy rain
    mưa to/ mưa rào
  • heighten (intensify the pressure on sb
    tăng áp lực
  • lead a life
    sống 1 cuộc sống ( giàu có/ nghèo khó)
  • night shift
    ca đêm (việc làm)
  • be better looked after
    được chăm sóc tốt hơn
  • completely disappear
    biến mất hoàn toàn
  • plant (animal )species be threatened with extinction
    loài động thực vật/bị đe dọa có nguy cơ tuyệt chủng
  • plot of land
    mảnh đất
  • reach the figure of
    đạt tới con số
  • alleviate
    làm nhẹ bớt, làm giảm bớt
  • slowly gain height
    (máy bay)dần lấy lại được độ cao ( độ cao an toàn)
  • bring happiness to someone
    đem lại hạnh phúc cho ai đó
  • mutual friend
    bạn chung
  • pursue a career in
    theo đuổi sự nghiệp gì nghề nghiệp
  • a slight nod
    1 cái gật đầu nhẹ
  • have a good time
    có thời gian vui vẻ
  • go off
    đổ chuông
  • offer solution(s)
    đưa ra cách giải quyết
  • school system
    hệ thống trường học
  • go smoothly
    diễn ra êm đềm/êm thấm
  • put sb under (enormous) pressure
    làm ai đó bị áp lực
  • gradually decrease
    giảm dần
  • tragic death
    cái chết thương tâm.
  • birth control methods
    các phương pháp kiểm soát sinh đẻ
  • a sneaky look
    1 cái nhìn trộm
  • desert (+ lie)
    sa mạc (nằm )
  • listen carefully
    chăm chú lắng nghe/ nghe cẩn thận
  • grow in popularity
    nhanh chóng phát triển./ được yêu mến