Study

A1 Test - 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • aus der ganzen Welt
    từ khắp nơi trên thế giới
  • ich freue mich auf ....
    tôi mong chờ .....
  • der Brieffreund
    bạn qua thư
  • die Reservierung
    sự đặt chỗ
  • das Zimmer
    phòng
  • die Familienunterkunft
    chỗ ở với gia đình
  • das Datum
    ngày tháng
  • die Spezialität
    đặc sản
  • die Dauer
    thời lượng
  • das Sprachinstitut
    viện ngôn ngữ
  • billig
    rẻ
  • das Heimatland
    quê hương
  • der Zug
    tàu
  • das Hemd
    áo sơ mi
  • der Hauptbahnhof
    nhà ga chính
  • der Bahnhof
    nhà ga
  • geschlossen
    đóng
  • die Übernachtung
    sự ngủ qua đêm/ đêm
  • informieren
    thông báo
  • der Preis
    giá
  • die Zimmerbuchung
    sự đặt phòng
  • die Stadtbesichtigung
    sự thăm quan thành phố
  • 100 - jährig
    100 năm
  • das Sonderangebot
    chương trình khuyến mãi
  • wollen
    muốn
  • das Freizeitangebot
    chương trình cho thời gian rảnh
  • gültig
    có hiệu lực
  • das Silvester
    giao thừa
  • das Angebot
    chương trình
  • der Nichtraucher
    người không hút thuốc
  • die Bahnreise
    chuyên đi du lịch bằng tàu
  • die Öffnungszeit
    giờ mở cửa
  • leben
    sống
  • im gesamten Stadtgebiet
    ở toàn bộ khu vực thành phố
  • die Kasse
    quầy bán vé
  • günstig
    phải chăng
  • der Kurs
    khóa học
  • die Tagesfahrt
    chuyến đi hàng ngày
  • beachten
    chú ý
  • die Hose
    quần
  • erlaubt sein
    cho phép
  • der Gasthof
    sân dành cho khách
  • das Kleid
    váy liền
  • der Urlaub
    kì nghỉ
  • modisch
    thời thượng
  • die Anreise
    sự đến nơi
  • sowie
    cũng như
  • der Betriebsausflug
    chuyến đi chơi của 1 nhà máy
  • der Kontakt
    liên lạc
  • ICE/ Intercity Express
    tàu cao tốc
  • die Gemeinde
    vùng
  • dies-
    này
  • umsteigen
    xuống xe
  • das Kursangebot
    các chương trình khóa học
  • wegen
    vì/ because of
  • der Rock
    chân váy