Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Arena 2 - Test 4 - HV
0
%
0
0
0
Back
Restart
người bán trái cây
der Obsthändler
Oops!
Okay!
có khó khăn/ rơi vào khó khăn
Schwierigkeiten haben/ in Schwierigkeiten geraten
Oops!
Okay!
rời khỏi nơi nào/ rời bỏ ai đó
etw/jdnA verlassen
Oops!
Okay!
đồ uống giải khát
das Erfrischungsgetränk,-e
Oops!
Okay!
trò chuyện với ai đó về ...
sich mitD überA unterhalten
Oops!
Okay!
điều gì đó xứng đáng
etw lohnt sich
Oops!
Okay!
đồ bơi
die Badesachen
Oops!
Okay!
kỳ thi tốt nghiệp
die Abschlussprüfung,-en
Oops!
Okay!
ý nghĩ/ chìm đắm trong suy nghĩ
der Gedanke/ in Gedanken versunken sein
Oops!
Okay!
tin báo/ thông báo
die Durchsage,-n
Oops!
Okay!
thay đổi cái gì đó
etwA ändern
Oops!
Okay!
đồng ý, chốt điều gì đó (cuộc hẹn)
abgemacht!
Oops!
Okay!
bánh gato
die Torte,-
Oops!
Okay!
thịt rán
das Schnitzel
Oops!
Okay!
tự tìm hiểu thông tin về ...
sich über A informieren
Oops!
Okay!
lo lắng về ...
sichD Sorgen überA machen
Oops!
Okay!
lương, sự trả tiền,...
die Bezahlung
Oops!
Okay!
nộp đơn xin ứng cử vào vị trí ...
sich umA bewerben
Oops!
Okay!
tổ chức một cuộc thi
einen Wettbewerb organisieren
Oops!
Okay!
gây ồn
(großen) Lärm machen
Oops!
Okay!
điều gì đó phù hợp/ ổn thoả/ hoạt động tốt/...
etw klappt.
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies