Study

Arena 2 - Modelltest 3

  •   0%
  •  0     0     0

  • ai đó có thành công với việc gì đó, làm gì đó có kết quả tốt
    etwas gelingt jdm (D) - zB: Der Kuchen ist ihm gelungen.
  • điều gì đó xứng đáng được làm
    etwas lohnt sich (zB: Das Auslandsjahr lohnt sich = Es lohnt sich, ein Auslandsjahr zu haben)
  • sợ hãi trước ...
    Angst vor (D) haben
  • báo tin cho ai đó biết tình trạng của mình
    sich bei (D) melden
  • cải thiện kiến thức
    die Kenntnisse verbessern
  • tiêu tiền cho cái gì
    Geld für (A) ausgeben
  • thực hiện các biện pháp ngăn chặn/ để .... - zB: Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để giảm bớt tình trạng thất nghiệp.
    eine Maßnahme (gegen A/ zu D) ergreifen - zB: Die Regierung hat viele Maßnahmen zum Abbau der Arbeitslosigkeit ergriffen.
  • tiết kiệm tiền cho cái gì
    Geld für (A) sparen
  • thử chơi một môn thể thao
    eine Sportart ausprobieren
  • tưởng tượng ra cái gì
    sich (D) etw (A) vorstellen
  • vở kịch/ phim hài
    die Komödie,-en
  • cả cái này lẫn cái kia
    sowohl ... als auch ..
  • có hướng nhìn tuyệt đẹp ra biển
    einen herrlichen Blick aufs Meer bieten
  • tìm kiếm 1 chỗ ngủ qua đêm hợp lý
    eine preiswerte Unterkunft suchen
  • hành lý
    das Gepäck (kein Pl.)
  • có niềm yêu thích lớn với ...
    sich für (A) begeistern
  • làm ai đó vui
    jdm (D) Spaß machen
  • cung cấp cho ai đó những món đồ giá rẻ
    jdm (D) Schnäppchen anbieten
  • ghi bàn
    ein Tor schießen
  • nhận được tin tức thời sự/ cập nhật
    aktuelle Nachrichten erhalten
  • đặt trước cái gì đó
    etw (A) reservieren
  • dành thời gian cho ...
    die Zeit für (A) verbringen
  • làm nghề giáo viên
    als Lehrerin arbeiten
  • bận rộn với
    sich mit (D) beschäftigen
  • với mức giá tốt
    zum guten Preis
  • học được những điều mới
    neue Sachen lernen
  • đưa ra biện pháp
    eine Maßnahme vorschlagen