Game Preview

Arena 2 - Modelltest 3

  •  German    27     Public
    neue Vokabeln
  •   Study   Slideshow
  • tiêu tiền cho cái gì
    Geld für (A) ausgeben
  •  15
  • tiết kiệm tiền cho cái gì
    Geld für (A) sparen
  •  15
  • bận rộn với
    sich mit (D) beschäftigen
  •  15
  • làm ai đó vui
    jdm (D) Spaß machen
  •  15
  • tưởng tượng ra cái gì
    sich (D) etw (A) vorstellen
  •  15
  • học được những điều mới
    neue Sachen lernen
  •  15
  • cả cái này lẫn cái kia
    sowohl ... als auch ..
  •  15
  • sợ hãi trước ...
    Angst vor (D) haben
  •  15
  • làm nghề giáo viên
    als Lehrerin arbeiten
  •  15
  • nhận được tin tức thời sự/ cập nhật
    aktuelle Nachrichten erhalten
  •  15
  • vở kịch/ phim hài
    die Komödie,-en
  •  15
  • ghi bàn
    ein Tor schießen
  •  15
  • ai đó có thành công với việc gì đó, làm gì đó có kết quả tốt
    etwas gelingt jdm (D) - zB: Der Kuchen ist ihm gelungen.
  •  15
  • thực hiện các biện pháp ngăn chặn/ để .... - zB: Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để giảm bớt tình trạng thất nghiệp.
    eine Maßnahme (gegen A/ zu D) ergreifen - zB: Die Regierung hat viele Maßnahmen zum Abbau der Arbeitslosigkeit ergriffen.
  •  15
  • đưa ra biện pháp
    eine Maßnahme vorschlagen
  •  15
  • báo tin cho ai đó biết tình trạng của mình
    sich bei (D) melden
  •  15