Study

Topic 5 vocabulary

  •   0%
  •  0     0     0

  • at risk
    trong tình trạng nguy hiểm
  • prone to
    có xu hướng bị......; dễ bị ......
  • demand for
    có nhu cầu cho cái gì
  • be criticized for
    bị chỉ trích về cg
  • catastrophic
    Mang tính hủy diệt
  • wind
    năng lượng gió
  • nuclear
    năng lượng hạt nhân
  • pose a threat to
    gây ra mối đe dọa
  • non-renewable
    không có thể tái tạo
  • adopt
    nhận nuôi/ áp dụng, thực hành (1 lối sống)
  • renewable energy
    năng lượng có thể tái tạo
  • susceptible
    dễ bị tổn thương
  • farrming
    sự trồng trọt
  • emissions
    khí thải
  • in danger of smth
    có nguy cơ bị gì
  • short of/ shortage of
    thiếu hụt
  • non-renewable energy
    năng lượng không thể tái tạo
  • make way for
    nhường chỗ cho
  • on the brink/verge of extinction
    trên bờ vực tuyệt chủng
  • efficient
    hiệu quả
  • sparingly
    một cách tiết kiệm
  • cultivation
    sự trồng trọt
  • contribute to smth
    góp phần vào
  • infinite
    vô hạn
  • threaten sb with smth
    đe dọa ai với điều gì
  • release = discharge
    thải ra
  • fossil fuel
    nhiên liệu hóa thạch
  • (exhausted) fumes
    khí thải
  • under threat
    bị đe dọa
  • raise awareness of
    nâng cao ý thức
  • make use of
    tận dụng
  • famine
    nạn đói
  • capture
    bắt giữ
  • absorb
    hấp thụ
  • human race
    loài người
  • discuss sth (with sb)
    thảo luận (với ai)
  • Diversity
    Sự đa dạng
  • ecosystem
    hệ sinh thái
  • renewable
    có thể tái tạo
  • farmland
    đất trồng trọt
  • deforestation
    sự phá rừng
  • preserve = conserve
    bảo tồn
  • concentration of greenhouse gas
    sự tích tụ khí thải nhà kính
  • hydro
    năng lượng nước
  • devastating
    mang tính hủy diệt
  • degrade ecosystems/ habitats/ the environment
    làm suy giảm hệ sinh thái/ môi trường
  • heat-related
    liên quan đến nhiệt
  • abundant
    dồi dào
  • endangered species
    động vật có nguy cơ tuyệt chủng
  • carbon footprint
    lượng khí thải
  • take action to V = take measures to V
    giải quyết vấn đề
  • severe
    khắc nghiệt
  • disrupt
    gây cản trở
  • ban = prohibit
    cấm
  • drought
    hạn hán
  • disastrous
    mang tính hủy diệt
  • be accused of
    bị buộc tội vì điều gì
  • finite = limited
    có hạn (về số lượng)
  • upset ecobiological balance
    làm mất cân bằng hệ sinh thái
  • infectious
    có tính truyền nhiễm
  • vulnerable
    dễ bị tổn thương
  • methane
    khí methan
  • damage to
    sự phá hủy tới cái gì
  • plentiful
    dồi dào
  • extreme conditions/ extreme weather
    Thời tiết cực đoan
  • atmosphere
    bầu khí quyển
  • solar
    năng lượng mặt trời
  • generate
    thải ra
  • sea life - wildlife
    sinh vật biển - sinh vật hoang dã
  • thermal blanket
    màn chắn nhiệt
  • spread
    lây lan
  • scarce
    khan hiếm
  • deplete natural resources
    dùng cạn kiệt tài nguyên
  • dump
    xả rác
  • power plant
    nhà máy năng lượng
  • suspect sb of
    nghi ngờ ai về điều
  • alternative
    mang tính thay thế
  • A be distributed to B
    A được cho là do B
  • heat-trapping
    giữ nhiệt
  • have adverse effects on
    có ảnh hưởng tiêu cực đến
  • polluted with
    bị ô nhiễm
  • be fined for
    bị phạt vì
  • pollute = contaminate
    gây ô nhiễm
  • ecological
    thuộc về sinh thái
  • trap
    bẫy