Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Topic 5 vocabulary
0
%
0
0
0
Back
Restart
at risk
trong tình trạng nguy hiểm
Oops!
Okay!
prone to
có xu hướng bị......; dễ bị ......
Oops!
Okay!
demand for
có nhu cầu cho cái gì
Oops!
Okay!
be criticized for
bị chỉ trích về cg
Oops!
Okay!
catastrophic
Mang tính hủy diệt
Oops!
Okay!
wind
năng lượng gió
Oops!
Okay!
nuclear
năng lượng hạt nhân
Oops!
Okay!
pose a threat to
gây ra mối đe dọa
Oops!
Okay!
non-renewable
không có thể tái tạo
Oops!
Okay!
adopt
nhận nuôi/ áp dụng, thực hành (1 lối sống)
Oops!
Okay!
renewable energy
năng lượng có thể tái tạo
Oops!
Okay!
susceptible
dễ bị tổn thương
Oops!
Okay!
farrming
sự trồng trọt
Oops!
Okay!
emissions
khí thải
Oops!
Okay!
in danger of smth
có nguy cơ bị gì
Oops!
Okay!
short of/ shortage of
thiếu hụt
Oops!
Okay!
non-renewable energy
năng lượng không thể tái tạo
Oops!
Okay!
make way for
nhường chỗ cho
Oops!
Okay!
on the brink/verge of extinction
trên bờ vực tuyệt chủng
Oops!
Okay!
efficient
hiệu quả
Oops!
Okay!
sparingly
một cách tiết kiệm
Oops!
Okay!
cultivation
sự trồng trọt
Oops!
Okay!
contribute to smth
góp phần vào
Oops!
Okay!
infinite
vô hạn
Oops!
Okay!
threaten sb with smth
đe dọa ai với điều gì
Oops!
Okay!
release = discharge
thải ra
Oops!
Okay!
fossil fuel
nhiên liệu hóa thạch
Oops!
Okay!
(exhausted) fumes
khí thải
Oops!
Okay!
under threat
bị đe dọa
Oops!
Okay!
raise awareness of
nâng cao ý thức
Oops!
Okay!
make use of
tận dụng
Oops!
Okay!
famine
nạn đói
Oops!
Okay!
capture
bắt giữ
Oops!
Okay!
absorb
hấp thụ
Oops!
Okay!
human race
loài người
Oops!
Okay!
discuss sth (with sb)
thảo luận (với ai)
Oops!
Okay!
Diversity
Sự đa dạng
Oops!
Okay!
ecosystem
hệ sinh thái
Oops!
Okay!
renewable
có thể tái tạo
Oops!
Okay!
farmland
đất trồng trọt
Oops!
Okay!
deforestation
sự phá rừng
Oops!
Okay!
preserve = conserve
bảo tồn
Oops!
Okay!
concentration of greenhouse gas
sự tích tụ khí thải nhà kính
Oops!
Okay!
hydro
năng lượng nước
Oops!
Okay!
devastating
mang tính hủy diệt
Oops!
Okay!
degrade ecosystems/ habitats/ the environment
làm suy giảm hệ sinh thái/ môi trường
Oops!
Okay!
heat-related
liên quan đến nhiệt
Oops!
Okay!
abundant
dồi dào
Oops!
Okay!
endangered species
động vật có nguy cơ tuyệt chủng
Oops!
Okay!
carbon footprint
lượng khí thải
Oops!
Okay!
take action to V = take measures to V
giải quyết vấn đề
Oops!
Okay!
severe
khắc nghiệt
Oops!
Okay!
disrupt
gây cản trở
Oops!
Okay!
ban = prohibit
cấm
Oops!
Okay!
drought
hạn hán
Oops!
Okay!
disastrous
mang tính hủy diệt
Oops!
Okay!
be accused of
bị buộc tội vì điều gì
Oops!
Okay!
finite = limited
có hạn (về số lượng)
Oops!
Okay!
upset ecobiological balance
làm mất cân bằng hệ sinh thái
Oops!
Okay!
infectious
có tính truyền nhiễm
Oops!
Okay!
vulnerable
dễ bị tổn thương
Oops!
Okay!
methane
khí methan
Oops!
Okay!
damage to
sự phá hủy tới cái gì
Oops!
Okay!
plentiful
dồi dào
Oops!
Okay!
extreme conditions/ extreme weather
Thời tiết cực đoan
Oops!
Okay!
atmosphere
bầu khí quyển
Oops!
Okay!
solar
năng lượng mặt trời
Oops!
Okay!
generate
thải ra
Oops!
Okay!
sea life - wildlife
sinh vật biển - sinh vật hoang dã
Oops!
Okay!
thermal blanket
màn chắn nhiệt
Oops!
Okay!
spread
lây lan
Oops!
Okay!
scarce
khan hiếm
Oops!
Okay!
deplete natural resources
dùng cạn kiệt tài nguyên
Oops!
Okay!
dump
xả rác
Oops!
Okay!
power plant
nhà máy năng lượng
Oops!
Okay!
suspect sb of
nghi ngờ ai về điều
Oops!
Okay!
alternative
mang tính thay thế
Oops!
Okay!
A be distributed to B
A được cho là do B
Oops!
Okay!
heat-trapping
giữ nhiệt
Oops!
Okay!
have adverse effects on
có ảnh hưởng tiêu cực đến
Oops!
Okay!
polluted with
bị ô nhiễm
Oops!
Okay!
be fined for
bị phạt vì
Oops!
Okay!
pollute = contaminate
gây ô nhiễm
Oops!
Okay!
ecological
thuộc về sinh thái
Oops!
Okay!
trap
bẫy
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies