Study

Aufnahmeprüfung in die Oberschule/ Negation nic ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • Chúng tôi không mua chiếc ô tô đó.
    Wir kaufen das Auto nicht.
  • Tôi không thích ăn salat khoai tây với xúc xích nhỏ.
    Ich esse nicht gern Kartoffelsalat mit Würstchen.
  • Bọn họ không nói tiếng Pháp.
    Sie sprechen kein Französisch./ Französisch sprechen sie nicht.
  • Tiếng đức không phải là một ngôn ngữ khó.
    Deustch ist keine schwere Sprache.
  • Tôi không phải người Đức.
    Ich bin kein Deutscher.
  • Tôi không thích viết mail.
    Ich schreibe nicht gerne E-mails.
  • Tôi không có anh chị em.
    Ich habe keine Geschwister.
  • Tôi không phải tên Lena.
    Ich heiße nicht Lena
  • Bọn trẻ không được phép chơi bóng đá vì chúng chưa làm xong bài tập về nhà.
    Die Kinder dürfen nicht Fußball spielen, weil sie die Hausaufgaben nocht nicht gemacht haben.
  • Cô ấy không tập thể thao vì cô ấy lười.
    Sie macht keinen Sport, weil sie faul ist.
  • Anh ấy không sợ chuột.
    Er hat keine Angst vor Ratten.
  • Không có sữa trong cốc của tôi.
    Es gibt keine Milch in meiner Tasse.
  • Tôi vẫn chưa học.
    Ich lerne noch nicht.
  • Đó không phải là các bạn sinh viên.
    Das sind keine Studenten.
  • Anh ấy không tới từ Nürnberg.
    Er kommt nicht aus Nürnberg.
  • Chúng tôi ko đi du lịch nhiều.
    Wir reisen nicht viel.
  • Tôi không phải là một fan bóng đá.
    Ich bin kein Fußballfan.