Game Preview

Aufnahmeprüfung in die Oberschule/ Negation nic ...

  •  German    17     Public
    Negieren Sie die Sätze mit nicht oder kein
  •   Study   Slideshow
  • Tôi không thích ăn salat khoai tây với xúc xích nhỏ.
    Ich esse nicht gern Kartoffelsalat mit Würstchen.
  •  15
  • Tôi không có anh chị em.
    Ich habe keine Geschwister.
  •  15
  • Tôi không thích viết mail.
    Ich schreibe nicht gerne E-mails.
  •  15
  • Không có sữa trong cốc của tôi.
    Es gibt keine Milch in meiner Tasse.
  •  15
  • Tôi không phải tên Lena.
    Ich heiße nicht Lena
  •  15
  • Tiếng đức không phải là một ngôn ngữ khó.
    Deustch ist keine schwere Sprache.
  •  15
  • Tôi vẫn chưa học.
    Ich lerne noch nicht.
  •  15
  • Chúng tôi không mua chiếc ô tô đó.
    Wir kaufen das Auto nicht.
  •  15
  • Tôi không phải là một fan bóng đá.
    Ich bin kein Fußballfan.
  •  15
  • Đó không phải là các bạn sinh viên.
    Das sind keine Studenten.
  •  15
  • Anh ấy không tới từ Nürnberg.
    Er kommt nicht aus Nürnberg.
  •  15
  • Tôi không phải người Đức.
    Ich bin kein Deutscher.
  •  15
  • Chúng tôi ko đi du lịch nhiều.
    Wir reisen nicht viel.
  •  15
  • Anh ấy không sợ chuột.
    Er hat keine Angst vor Ratten.
  •  15
  • Bọn trẻ không được phép chơi bóng đá vì chúng chưa làm xong bài tập về nhà.
    Die Kinder dürfen nicht Fußball spielen, weil sie die Hausaufgaben nocht nicht gemacht haben.
  •  15
  • Cô ấy không tập thể thao vì cô ấy lười.
    Sie macht keinen Sport, weil sie faul ist.
  •  15