Study

UNIT 5: A FUNNY MONKEY !

  •   0%
  •  0     0     0

  • I like the penguins
    Tôi thích chim cánh cụt
  • Look! The monkey is taking your sandwich!
    Nhìn kìa. Con khỉ lấy bánh của bạn
  • Max, I can't see! Are you watching the monkeys ?
    Max, tôi không nhìn thấy. Bạn đang xem khỉ phải không?
  • Wait! I'm watching this funny monkey
    Chờ chút. Tôi đang xem chú khỉ vui nhộn này
  • Monkey
    con khỉ/ˈmʌŋki/
  • I can't see. Is the monkey eating the sandwich?
    Tôi không thể nhìn. Con khỉ nó ăn bánh sandwich không?
  • Camel
    con lạc đà/ˈkæml/
  • It like you
    Nó thích bạn.
  • come here
    Lại đây
  • kangaroo
    (n) con chuột túi [kæɳgə'ru:]
  • I love the zoo
    Tôi yêu sở thú
  • No, it isn't. It's taking my book and my bag
    Không. nó đang lấy sách và cặp của tôi
  • Lizard
    Thằn lằn /'lized/
  • Yes, I am. They're funny
    Đúng thế! Họ rất vui vẻ
  • Crocodile
    Cá sấu /ˈkrɒk.ə.daɪl/
  • Penguin
    chim cánh cụt /ˈpeŋ.ɡwɪn/
  • Look ! The monkey is giving our things to Holly
    Nhìn kìa! Con khỉ đang đưa đồ của chúng tôi cho Holly
  • Zebra
    ngựa vằn/ˈziː.brə/
  • That's my sandwich!
    Đó là bánh sandwich của tôi