Game Preview

UNIT 5: A FUNNY MONKEY !

  •  19     Public
    Imported from Quizlet
  •   Study   Slideshow
  • Penguin
    chim cánh cụt /ˈpeŋ.ɡwɪn/
  •  15
  • Zebra
    ngựa vằn/ˈziː.brə/
  •  15
  • Monkey
    con khỉ/ˈmʌŋki/
  •  15
  • kangaroo
    (n) con chuột túi [kæɳgə'ru:]
  •  15
  • Camel
    con lạc đà/ˈkæml/
  •  15
  • Lizard
    Thằn lằn /'lized/
  •  15
  • Crocodile
    Cá sấu /ˈkrɒk.ə.daɪl/
  •  15
  • I love the zoo
    Tôi yêu sở thú
  •  15
  • I like the penguins
    Tôi thích chim cánh cụt
  •  15
  • Max, I can't see! Are you watching the monkeys ?
    Max, tôi không nhìn thấy. Bạn đang xem khỉ phải không?
  •  15
  • Yes, I am. They're funny
    Đúng thế! Họ rất vui vẻ
  •  15
  • Wait! I'm watching this funny monkey
    Chờ chút. Tôi đang xem chú khỉ vui nhộn này
  •  15
  • Look! The monkey is taking your sandwich!
    Nhìn kìa. Con khỉ lấy bánh của bạn
  •  15
  • That's my sandwich!
    Đó là bánh sandwich của tôi
  •  15
  • I can't see. Is the monkey eating the sandwich?
    Tôi không thể nhìn. Con khỉ nó ăn bánh sandwich không?
  •  15
  • No, it isn't. It's taking my book and my bag
    Không. nó đang lấy sách và cặp của tôi
  •  15