Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Aufnahmeprüfung in die Oberschule/ Vokabeltrain ...
0
%
0
0
0
Back
Restart
đến buổi triển lãm
in eine Ausstellung gehen
Oops!
Okay!
Ở biển tôi đã xây lâu đài cát và đi nhặt vỏ sò.
Am Meer habe ich Sandburgen gebaut und Muscheln gesammelt.
Oops!
Okay!
Khi tôi có thời gian rảnh tôi thường làm biếng hoặc ngủ nướng
Wenn ich Zeit habe, faulenze ich oft oder schlafe ich aus.
Oops!
Okay!
đốt lửa trại
Lagerfeuer machen
Oops!
Okay!
ăn hải sản
Meeresfrüchte essen
Oops!
Okay!
đi tham quan thành phố
die Stadt besichtigen
Oops!
Okay!
das Gegenteil von "unterhalsam"
langweilig
Oops!
Okay!
ngủ qua đêm ở chỗ bạn bè
bei Freunden übernachten
Oops!
Okay!
ngắm sao trời
Sterne am Himmel beobachten
Oops!
Okay!
Các bạn đã có một cuối tuần thảnh thơi đúng ko?
Hattet ihr ein erholsames Wochenende?
Oops!
Okay!
khó khăn vất vả
anstrengend
Oops!
Okay!
thư giãn nghỉ ngơi
sich erholen/ sich entspannen
Oops!
Okay!
làm biếng trong thời gian rảnh rỗi
in der Freizeit faulenzen
Oops!
Okay!
Tuần tới bọn trẻ sẽ có một chuyến dã ngoại ở trên núi.
Nächste Woche haben die Kinder einen Ausflug in den Bergen.
Oops!
Okay!
Alex muốn đến thăm một buổi hội chợ sách vì anh ấy rất thích sách.
Alex möchte in eine Buchmesse gehen, weil er sich für Bücher interessiert.
Oops!
Okay!
đi chơi với bạn bè
mit Freunden rumhängen
Oops!
Okay!
đi nhặt vỏ sò
Muscheln sammeln
Oops!
Okay!
Bạn thường làm gì với bạn bè?
Was unternimmst du oft mit deinen Freunden?
Oops!
Okay!
Đêm qua các bạn đã ngủ ở chỗ người thân có phải không?
Habt ihr letzte Nacht bei Verwandten übernachtet?
Oops!
Okay!
Vì muốn mạnh khoẻ nên tôi tập thể thao hàng ngày.
Weil ich fit und gesund bleiben möchte, treibe ich jeden Tag Sport.
Oops!
Okay!
lặn biển
im Meer tauchen
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies