Study

Aufnahmeprüfung in die Oberschule/ Vokabeltrain ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • đến buổi triển lãm
    in eine Ausstellung gehen
  • Ở biển tôi đã xây lâu đài cát và đi nhặt vỏ sò.
    Am Meer habe ich Sandburgen gebaut und Muscheln gesammelt.
  • Khi tôi có thời gian rảnh tôi thường làm biếng hoặc ngủ nướng
    Wenn ich Zeit habe, faulenze ich oft oder schlafe ich aus.
  • đốt lửa trại
    Lagerfeuer machen
  • ăn hải sản
    Meeresfrüchte essen
  • đi tham quan thành phố
    die Stadt besichtigen
  • das Gegenteil von "unterhalsam"
    langweilig
  • ngủ qua đêm ở chỗ bạn bè
    bei Freunden übernachten
  • ngắm sao trời
    Sterne am Himmel beobachten
  • Các bạn đã có một cuối tuần thảnh thơi đúng ko?
    Hattet ihr ein erholsames Wochenende?
  • khó khăn vất vả
    anstrengend
  • thư giãn nghỉ ngơi
    sich erholen/ sich entspannen
  • làm biếng trong thời gian rảnh rỗi
    in der Freizeit faulenzen
  • Tuần tới bọn trẻ sẽ có một chuyến dã ngoại ở trên núi.
    Nächste Woche haben die Kinder einen Ausflug in den Bergen.
  • Alex muốn đến thăm một buổi hội chợ sách vì anh ấy rất thích sách.
    Alex möchte in eine Buchmesse gehen, weil er sich für Bücher interessiert.
  • đi chơi với bạn bè
    mit Freunden rumhängen
  • đi nhặt vỏ sò
    Muscheln sammeln
  • Bạn thường làm gì với bạn bè?
    Was unternimmst du oft mit deinen Freunden?
  • Đêm qua các bạn đã ngủ ở chỗ người thân có phải không?
    Habt ihr letzte Nacht bei Verwandten übernachtet?
  • Vì muốn mạnh khoẻ nên tôi tập thể thao hàng ngày.
    Weil ich fit und gesund bleiben möchte, treibe ich jeden Tag Sport.
  • lặn biển
    im Meer tauchen