Study

ANH 12 - UNIT 6: FUTURE JOBS

  •   0%
  •  0     0     0

  • employed (a) ≠ unemployed (a)
    có việc làm ≠ thất nghiệp
  • memorable (a) = unforgettable (a)
    đáng nhớ, không quên được
  • jot down = note down (phr.v)
    ghi chú
  • be on time (exp)
    sớm, đúng giờ
  • intensive (a)
    tăng cường, chuyên sâu
  • interview (v,n)
    phỏng vấn, buổi phỏng vấn
  • nervous (a) about
    bồn chồn
  • enthusiasm (n)
    sự hăng hái, sự nhiệt tình
  • equivalent (a)
    tương đương, tương đồng
  • stressful (a)
    căng thẳng
  • technical aspects (n)
    những khía cạnh kỹ thuật
  • vacancy (n)
    vị trí tuyển dụng, vị trí trống
  • prepare (v) for
    chuẩn bị
  • qualification (n)
    trình độ chuyên môn, bằng cấp, sự đạt chuẩn
  • preparatory (a)
    mang tính chuẩn bị
  • employment (n) ≠ unemployment (n)
    sự thuê mướn, việc làm ≠ sự thất nghiệp
  • impressive (a)
    mang tính ấn tượng
  • diploma (n)
    văn bằng
  • enthusiastically (adv)
    một cách nhiệt tình
  • concentrate (v)
    tập trung
  • casual clothes (n)
    thường phục
  • out of work = out of a job (exp)
    không có việc làm
  • candidate (n)
    ứng cử viên, người dự tuyển
  • particular (a)
    cụ thể, riêng biệt
  • enthusiast (n)
    người nhiệt tình, người say mê, hăng hái
  • particularly (adv)
    một cách cụ thể, riêng biệt
  • be in time (exp)
    vừa kịp lúc, vừa kịp giờ
  • résumé (n) = curriculum vitae (CV)
    sơ yếu lý lịch
  • supplementary (a)
    bổ sung, bổ trợ
  • employ = take on (v)
    thuê mướn
  • concentration (n)
    sự tập trung
  • qualify (v)
    đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn
  • experience (v,n)
    kinh nghiệm
  • in addition to... (exp)
    thêm vào
  • enthusiastic (a)
    hăng hái, say mê, nhiệt tình
  • position (n)
    vị trí
  • impress sb with sth (exp)
    gây ấn tượng với ai bằng điều gì
  • impress (v)
    làm ấn tượng, gây ấn tượng
  • be keen on = be interested in = be fond of (a)
    thích, quan tâm
  • vacant (a)
    trống rỗng
  • impression (n)
    sự ấn tượng
  • relate to (v)
    liên quan đến
  • make/create an impression on sb (exp)
    tạo ấn tượng lên ai...
  • memory (n)
    trí nhớ
  • dress neatly and formally (exp)
    ăn mặc tươm tất, gọn gàng và trang trọng
  • recommend (v) +V-ing+O+to V+that+S+(should) V
    giới thiệu
  • qualified (a)
    đạt chuẩn
  • interviewer (n)
    người phỏng vấn
  • technique (n)
    kỹ thuật
  • honest (a)
    trung thực
  • memorize (v)
    ghi nhớ
  • stress (n,v)
    sự căng thẳng, nhấn mạnh, làm căng thẳng
  • interviewee (n)
    người được phỏng vấn
  • in particular (exp) ≠ in general (exp)
    nói riêng, cụ thể ≠ nhìn chung, khái quát
  • honesty (n)
    sự trung thực
  • nervousness (n)
    sự bồn chồn, lo lắng
  • experienced (a) ≠ inexperienced (a)
    có kinh nghiệm ≠ thiếu kinh nghiệm
  • letter of recommendation (n)
    thư giới thiệu
  • keenness = interest = fondness (n)
    sự yêu thích, sự quan tâm
  • preparation (n)
    sự chuẩn bị
  • in terms of (exp)
    về mặt
  • certificate (n)
    giấy chứng nhận
  • pieces of advice (n)
    một vài lời khuyên
  • recommendation (n)
    sự giới thiệu