Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Bài 1 + Bài 2
0
%
0
0
0
Back
Restart
Dịch những từ sau sang tiếng trung( viết chữ Hán, đọc phiên âm): 1.(số)một 2.to,lớn 3.miệng 4.trắng 5.(số)tám
1.一 yī 2.大 dà 3.口kǒu 4.白 bái 5.八 bā
Oops!
Okay!
Hãy đọc những phiên âm sau đây: gěi nǐ yǔfǎ kěyǐ fǔdǎo
Oops!
Okay!
Hãy đọc những phiên âm dưới đây: yī wǔ nǚ hào pào
Oops!
Okay!
Từ nào là từ mang nghĩa "Em gái"? A.哥哥 B.妈妈 C.弟弟 D.妹妹
D.妹妹
Oops!
Okay!
Đâu là nghĩa của từ 弟弟?A.em trai B.em gái C.anh trai D.bố,ba
A.em trai
Oops!
Okay!
Hãy đọc những phiên âm sau đây: nǐ hǎo měihǎo wǔbǎi Běihǎi
Oops!
Okay!
Dịch câu sau đây: Anh ấy có bận không?
他忙吗?
Oops!
Okay!
Đọc các phiên âm sau: gang1 meng4 hen4 dong3 tan2
Oops!
Okay!
Đây là gi?
五 số năm
Oops!
Okay!
Dịch câu sau đây sang tiếng Việt: 汉语不太难。
Tiếng Hán không khó lắm.
Oops!
Okay!
Từ nào sau đây mang nghĩa là: quá, lắm? A.吗 B.太 C.男 D.她
B.太
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies