Study

Hiện tại đơn

  •   0%
  •  0     0     0

  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": show => ______
    shows
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": play => ______
    plays
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": try => ______
    tries
  • Where? Là từ để hỏi cho câu hỏi gì?  Nghĩa tiếng Việt )
    Ở đâu
  • Which? Là từ để hỏi cho câu hỏi gì? ( Nghĩa tiếng Việt )
    Cái gì?
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": wash => ______
    washes
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": swim => ______
    swims
  • Thêm "es" khi tận cùng của động từ là:
    x, s, o, ch, sh, z(y)
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": write => ______
    writes
  • Tại sao? Là từ để hỏi cho câu hỏi gì? ( Nghĩa tiếng Anh )
    Why?
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": go => ______
    goes
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": miss => ______
    misses
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": study => ______
    studies
  • Khi nào? Là từ để hỏi cho câu hỏi gì? ( Nghĩa tiếng Anh )
    When?
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": fly => ______
    flies
  • Động từ kết thúc bằng 1 phụ âm và -y thì ta chia động từ như thế nào?
    Bỏ -y thêm -ies
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": look => ______
    looks
  • Động từ kết thúc bằng 1 nguyên âm (u,e,o,a,i) và -y thì thêm đuôi "s" hay "es".
    Thêm "s"
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": know => ______
    knows
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": watch => ______
    watches
  • Thêm "s" khi tận cùng của động từ là:
    th, t , k, f, p.