Game Preview

Hiện tại đơn

  •  English    21     Public
    Chia động từ
  •   Study   Slideshow
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": watch => ______
    watches
  •  10
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": wash => ______
    washes
  •  15
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": go => ______
    goes
  •  10
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": fly => ______
    flies
  •  15
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": try => ______
    tries
  •  15
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": study => ______
    studies
  •  10
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": write => ______
    writes
  •  15
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": swim => ______
    swims
  •  10
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": play => ______
    plays
  •  15
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": know => ______
    knows
  •  25
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": show => ______
    shows
  •  20
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": look => ______
    looks
  •  15
  • Thêm đuôi "s" hoặc "es": miss => ______
    misses
  •  10
  • Thêm "es" khi tận cùng của động từ là:
    x, s, o, ch, sh, z(y)
  •  20
  • Thêm "s" khi tận cùng của động từ là:
    th, t , k, f, p.
  •  20
  • Động từ kết thúc bằng 1 phụ âm và -y thì ta chia động từ như thế nào?
    Bỏ -y thêm -ies
  •  20