Study

The present simple

  •   0%
  •  0     0     0

  • I (be) ________ at school at the weekend.
    am
  • chia động từ CRY với ngôi he/ she
    CRIES
  • S là
    chủ ngữ
  • chia động từ CARRY với ngôi he/ she
    CARRIES
  • You ________ (be) very kind.
    are
  • Nêu 1 trong ba cách dùng của Thì Hiện Tại đơn
    1. Chỉ một hành động lặp đi lặp lại. 2.chỉ một sự thật hiển nhiên.3 chỉ một lịch trình, chương trình và thời gian biểu.
  • chia động từ BUZZ với ngôi he/ she
    buzzes
  • To be của he/ she/ it ở hiện tại đơn là.....
    is
  • chia động từ FIX với ngôi he/ she
    FIXES
  • She ____ (not/ be) a student.    A. isn't --- B. not is --- C. are not
    isn't/ is not