Study

IELTS, Listening, unit 3, Climate

  •   0%
  •  0     0     0

  • nóng thiêu đốt
    scorching heat
  • lốc, gió xoáy
    cyclone
  • hơi ẩm
    moisture
  • mưa phùn, mưa bụi
    drizzle
  • chớp, sét
    lightning
  • sự thay đổi khí hậu
    climate change
  • đợt nắng nóng
    a heat wave
  • độ sáng
    brightness
  • hạn hán
    a drought
  • độ ẩm
    humidity
  • bầu trời trong xanh
    clear blue skies
  • nhiệt độ cao
    high temperatures
  • hiệu ứng nhà kính
    greenhouse effect
  • gió to, gió lớn
    strong winds
  • mưa to. mưa lớn
    heavy rain
  • bão tuyết to lớn
    heavy snow
  • mưa nhỏ
    light rain
  • lũ quét
    flash flood
  • gió mạnh, bão
    gale
  • bão tuyết
    a blizzard
  • sự ấm lên toàn cầu
    global warming
  • sông băng
    glaciers
  • sức ép, áp lực
    pressure
  • sương mù dày đặc
    thick fog
  • cơn bão
    hurricane
  • thủy triều
    tidal wave
  • lượng mưa
    precipitation
  • cây số (km)
    kilometres
  • khí quyển
    atmosphere
  • lũ lụt
    a flood
  • độ mặn của nước
    salinity
  • sự bay hơi
    evaporation
  • tầng ô-zôn
    ozone layer