Study

Get Starters - Unit 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • con cừu
    sheep
  • con mèo
    cat
  • ở dưới
    under
  • con chó
    dog
  • ở giữa
    between
  • con chuột
    mouse
  • con gà
    chicken
  • phía sau
    behind
  • bên cạnh
    next to
  • con vịt
    duck
  • con ngựa
    horse
  • những con chuột
    mice
  • con chim
    bird
  • ở trên
    on
  • con dê
    goat
  • con bò
    cow
  • con ếch
    frog
  • ở trong
    in
  • con cá
    fish
  • con ong
    bee
  • phía trước
    in front of