Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Unit 10: to V or Ving
0
%
0
0
0
Back
Restart
practice
Ving thực hành
Oops!
Okay!
hesitate
to V do dự, ngập ngừng
Oops!
Okay!
There is no need
to V không cần thiết làm gì
Oops!
Okay!
seem
to V dường như
Oops!
Okay!
consider
Ving cân nhắc
Oops!
Okay!
have difficulty
Ving có khó khăn trong
Oops!
Okay!
admit
Ving thừa nhận
Oops!
Okay!
be used to
Ving quen với việc làm gì
Oops!
Okay!
manage
to V xoay xở
Oops!
Okay!
would rather
V thích hơn
Oops!
Okay!
waste/spend + time/money (on)
Ving tốn/dành thời gian/tiền bạc vào
Oops!
Okay!
avoid
tránh Ving
Oops!
Okay!
allow
sb to V cho phép ai làm gì
Oops!
Okay!
afford
to V có thể chi trả
Oops!
Okay!
be busy
Ving bận
Oops!
Okay!
fail
to V thất bại
Oops!
Okay!
like/love/enjoy/ dislike/ hate
Ving thích/ghét
Oops!
Okay!
finish
Ving kết thúc
Oops!
Okay!
intend
to V định, có ý định
Oops!
Okay!
mind
Ving phiền
Oops!
Okay!
can't stand/ can't bear
Ving không chịu đựng được
Oops!
Okay!
Be used to
Ving quen với việc làm gì
Oops!
Okay!
regret
to V / Ving hối tiếc
Oops!
Okay!
deny
Ving phủ nhận
Oops!
Okay!
pretend
to V giả vờ
Oops!
Okay!
promise
to V hứa
Oops!
Okay!
It's no use/ no good
Ving vô ích, vô dụng khi làm gì
Oops!
Okay!
refuse
to V từ chối
Oops!
Okay!
postpone/delay
Ving trì hoãn
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies