Study

Recuitment

  •   0%
  •  0     0     0

  • achievement (N)
    thành tựu, thành tích, sự đạt được
  • Xuất sắc, vượt trội, ưu tú
    Excellent (adj)
  • quen thuộc với, nắm rõ
    be familiar with
  • nhận bồi thường
    compensation
  • employee
    nhân viên
  • associate/association + ?
    with
  • associate (N)
    đồng minh, cộng sự
  • employer
    người tuyển dụng
  • đồng minh, cộng sự (V)
    employ
  • Có tính chuyên môn, chuyên nghiệp, lành nghề (ADJ)
    professional
  • đủ điều kiện để làm
    be eligible for
  • Thỏa mãn, đáp ứng yêu cầu/ điều kiện
    meet/satisfy/
  • tự tin, tin tưởng
    confident (Adj)
  • tham khảo, xem (V)
    refer
  • áp dụng, ứng tuyến
    apply (V)
  • đủ điều kiện, phù hợp (V)
    qualify
  • thiếu, không có
    lack (V)
  • sa thải, cắt chức
    lay off/ dismiss/ fire
  • (N) sự hợp tác, liên minh
    association
  • Có ấn tượng, cảm phục
    impressed (V)
  • có liên quan tới
    be associate with
  • sự nhận diện/ CMND
    identification (n)
  • phẩm chất, năng lực (N)
    qualification (qualifications for: tiêu chuẩn phẩm chất/năng lực cho)
  • Chấp nhận vị trí làm việc
    accept a position
  • associate (Adj)
    cùng cộng tác, liên đới
  • thất nghiệp
    unemployment
  • rất, hết sức (ADV)
    highly
  • thuê, mướn
    hire (v)
  • Ứng viên, người xin việc
    applicant/candidate (N)
  • ứng tuyển cho một vị trí
    apply for a position
  • quản lí
    manage
  • managerial + ?/?
    staff/experience
  • familiarize (V)
    phổ biến, làm quen
  • position (N)
    chức vụ, vị trí
  • không quen thuộc (Adj)
    unfamiliarize
  • lack (N)
    sự thiếu hụt
  • nhận diện, nhận ra (V)
    identify
  • Vị trí trống, sự mở cửa, lễ khai trương
    Opening
  • hợp tác/ liên minh với
    in association with
  • Chuyên gia (n)
    professional
  • Thành thạo, chuyên nghiệp (adv)
    professionally
  • supervisory (V)
    giám thị, giám sát
  • định vị, đặt vào vị trí
    position (V)
  • Được chứng nhận
    Certified
  • Gây xúc động, gợi cảm
    impressive (ADJ)
  • familiar + ?
    with
  • có đủ tư cách, thích hợp
    eligible (adj)
  • eligible + ?/?
    to/for
  • thuộc về quản lí
    managerial (Adj)
  • (V) liên kết, kết giao
    associate
  • có đủ tư cách làm việc gì
    qualifications for be eligible to do
  • nghề nghiệp (n)
    profession
  • Sự thích hợp, việc đủ tư cách
    eligibility (N)
  • reference (n)
    sự giới thiệu, tham khảo
  • người đạt thành tích
    achiever (N)
  • sự tin tưởng, lòng tin
    confidence (N)
  • việc làm
    employment (N)
  • Đơn ứng tuyển, sự ứng dụng
    application (N) (complete/submit/receive + an application)
  • không đủ tư cách
    ineligible (Adj)
  • quen thuộc, thuần thục (Adj)
    fimiliar
  • Đủ khả năng, trình độ, điều kiện
    Qualified (adj) (be qualifed for: đủ điều kiện cho)
  • Thiết bị, dụng cụ
    Appliance (n)