Study

Muông thú

  •   0%
  •  0     0     0

  • Chim gõ kiến
    bay, đục thân 
  • Múa, xòe đuôi
    Chim công
  • Khỉ
    leo trèo, đu cây,...
  • gáy, chạy, mổ cỏ
  • Kì nhông
    Bò, bắt mồi
  • Con rắn
    Trườn, bò
  • Con cá
    Bơi
  • huơ vòi, phun nước
    Voi