Study

[TV] BÚP BÊ VÀ DẾ MÈN

  •   0%
  •  0     0     0

  • A lot of
    rất nhiều
    rất ít
  • So busy!
    Mệt quá!
    Bận rộn quá!
  • To ask
    Hỏi
    Trả lời
    Ăn cơm
  • Sit down for a rest
    Lau nhà
    Ngồi nghỉ
    Nấu cơm
    Quét nhà
  • To sit
    Ngồi
    Đứng
  • To sing
    Hát
    Lau nhà
    Quét nhà
    Hét
  • So tired!
    Vui quá!
    Mệt quá!
  • Mop the floor
    Lau nhà / Lau sàn
    Rửa chén
    Nấu cơm
    Quét nhà
  • Suddenly (adv.) quickly and unexpectedly
    rất nhiều
    bỗng
    làm
  • Mom does a lot of work.
    Mẹ làm rất nhiều việc.
    Dế Mèn làm rất nhiều việc.
    Búp Bê làm rất nhiều việc.
  • Sit down
    Ngồi xuống
    Đứng lên
  • It's a doll.
    Một con mèo.
    Một con búp bê.
    Một con heo con.
    Một con dế mèn.
  • hard-working
    vất vả
    mệt
  • Đây là ai?
    Búp bê và Em
    Búp bê và Dế mèn
  • It's a cricket.
    Một con chó con.
    Một con gà.
    Một con dế mèn.
    Một con búp bê.
  • To answer
    Trả lời
    Hát
    Hỏi
  • To stand
    Đứng
    Ngồi
  • Sweep the floor
    Quét nhà
    Nấu cơm
    Rửa bát
  • Stand up
    Đứng lên
    Ngồi xuống
  • Who is screaming?
    Ai trả lời đấy?
    Ai hỏi đấy?
    Ai hét đấy?
    Ai hát đấy?
  • Cook rice
    Rửa bát
    Quét nhà
    Nấu cơm
  • A lot of work
    rất nhiều việc
    rất ít việc
  • Who is singing?
    Ai hát đấy?
    Ai rửa bát đấy?
    Ai quét nhà đấy?
  • To scream
    Hét
    Ăn cơm
    Hát
    Nấu cơm