Game Preview

[TV] BÚP BÊ VÀ DẾ MÈN

  •  Vietnamese    24     Public
    Ôn tập từ vựng và kể chuyện
  •   Study   Slideshow
  • It's a doll.
    Một con dế mèn.
    Một con mèo.
    Một con búp bê.
    Một con heo con.
  •  25
  • It's a cricket.
    Một con dế mèn.
    Một con gà.
    Một con búp bê.
    Một con chó con.
  •  25
  • Mom does a lot of work.
    Búp Bê làm rất nhiều việc.
    Dế Mèn làm rất nhiều việc.
    Mẹ làm rất nhiều việc.
  •  25
  • Suddenly (adv.) quickly and unexpectedly
    bỗng
    làm
    rất nhiều
  •  25
  • Sweep the floor
    Nấu cơm
    Rửa bát
    Quét nhà
  •  25
  • Mop the floor
    Rửa chén
    Quét nhà
    Lau nhà / Lau sàn
    Nấu cơm
  •  25
  • Cook rice
    Quét nhà
    Rửa bát
    Nấu cơm
  •  25
  • Sit down for a rest
    Nấu cơm
    Ngồi nghỉ
    Quét nhà
    Lau nhà
  •  25
  • A lot of
    rất nhiều
    rất ít
  •  25
  • A lot of work
    rất ít việc
    rất nhiều việc
  •  25
  • To sit
    Ngồi
    Đứng
  •  25
  • To stand
    Ngồi
    Đứng
  •  25
  • Sit down
    Đứng lên
    Ngồi xuống
  •  25
  • Stand up
    Ngồi xuống
    Đứng lên
  •  25
  • To sing
    Lau nhà
    Hét
    Hát
    Quét nhà
  •  25
  • To scream
    Hát
    Nấu cơm
    Ăn cơm
    Hét
  •  25