Study

Have got

  •   0%
  •  0     0     0

  • Have you got an apple?
    No, I haven't.
  • Have you got a biscuit?
    No, I haven't.
  • Tớ có nước ép
    I've got juice
  • Have you got a sandwich?
    Yes, I have.
  • Have you got a banana?
    Yes, I have.
  • Tớ không có hộp đồ ăn trưa (lunch box)
    I haven't got my lunch box.
  • Bạn có 1 quả xoài không?
    Have you got a mango?
  • Tớ có 1 quả dưa hấu
    I've got a watermelon.
  • Tớ có 2 chiếc bánh sandwich.
    I've got two sandwiches.
  • Tớ có nước chanh
    I've got lemonade
  • Tớ có 2 đồ uống.
    I've got two drinks.
  • Bạn có một quả lê không?
    Have you got a pear?
  • Tớ có 1 quả táo.
    I've got an apple.
  • Tớ có 1 quả chuối
    I've got a banana.
  • Tớ không có quả nho
    I haven't got grapes
  • Have you got sausage?
    Yes, I have.
  • Have you got a drink?
    yes, I have.
  • Tôi có một quả dừa.
    I've got a coconut.
  • Bạn có 1 quả dứa không?
    Have you got a pineapple?
  • Tớ có khoai tây chiên
    I've got fries/ chips.
  • Tôi không có một quả chanh xanh.
    I haven't got a lime.
  • bữa trưa
    lunch
  • Tớ không có một chiếc bánh sandwich.
    I haven't got a sandwich.
  • Bữa sáng
    breakfast
  • bữa tối
    dinner
  • Tớ không có quả táo
    I haven't got an apple.