Game Preview

Have got

  •  English    26     Public
    grammar
  •   Study   Slideshow
  • Tớ có 1 quả táo.
    I've got an apple.
  •  15
  • Tớ không có hộp đồ ăn trưa (lunch box)
    I haven't got my lunch box.
  •  15
  • Tớ không có một chiếc bánh sandwich.
    I haven't got a sandwich.
  •  15
  • Tớ có 2 chiếc bánh sandwich.
    I've got two sandwiches.
  •  15
  • Tớ có 1 quả chuối
    I've got a banana.
  •  15
  • Tớ có 2 đồ uống.
    I've got two drinks.
  •  15
  • Tớ không có quả táo
    I haven't got an apple.
  •  15
  • Have you got a sandwich?
    Yes, I have.
  •  15
  • Have you got a biscuit?
    No, I haven't.
  •  15
  • Have you got a drink?
    yes, I have.
  •  15
  • Have you got an apple?
    No, I haven't.
  •  15
  • Have you got a banana?
    Yes, I have.
  •  15
  • Bữa sáng
    breakfast
  •  15
  • bữa trưa
    lunch
  •  15
  • Tớ có khoai tây chiên
    I've got fries/ chips.
  •  15
  • bữa tối
    dinner
  •  15