Study

Unit 11 Có thể/ Không thể

  •   0%
  •  0     0     0

  • Translate: Anh ấy có thể nói tiếng Pháp.
    He can speak French.
  • có thể means .....
    CAN
  • anh ấy/ nói/ không thể/ tiếng Trung/
    Anh ấy không thể nói tiếng Trung.
  • Cô ấy có thể hát. (True or False)
    True
  • Chị Lan ..... nói tiếng Anh.
    không thể
  • Anh Peter ..... nói tiếng Việt.
    có thể
  • Translate: He can't cook.
    Anh ấy không thể nấu ăn.
  • Anh ấy ..... bơi.
    có thể
  • Tôi ..... ăn thịt bò.
    không thể
  • Cô ấy có thể nấu ăn. (True or False)
    False
  • không thể means .....
    CAN'T
  • Cô ấy ..... nấu ăn.
    không thể
  • Ông Minh ..... đi xe máy.
    có thể
  • Translate: Cô ấy không thể đi xe máy.
    She can't ride a motorbike.
  • nấu ăn/ chị Mai / có thể
    Chị Mai có thể nấu ăn
  • Anh ấy không thể nói tiếng Hàn. (True or False)
    False
  • Tôi không thể nói tiếng Nhật. (True or False)
    True
  • Translate: I can speak English
    Tôi có thể nói tiếng Việt