Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
P3: Supplementary Exercises
0
%
0
0
0
Back
Restart
Not one person has replied to our offer. (Negatives, 3) (UNO HOHOHO)
Chưa có người nào hồi đáp về lời đề nghị của chúng tôi.
Oops!
Okay!
It was not hard to imagine how the public would react to the new policies. (It + to be + adjective + infinitive, 3) (UNO HOHOHO)
Không khó để hình dung cái cách mà công chúng phản ứng trước những chính sách mới.
Oops!
Okay!
It took him no less than five years to complete the first volume of his autobiography. (No + comparative + than, 3)
Anh đã mất không dưới 5 năm để hoàn thành tập đầu tiên của cuốn tự truyện của mình.
Oops!
Okay!
It would be difficult to ascertain exactly where the robbers hid their loot. (It + to be + adjective + infinitive, 5)
Sẽ thật khó để chắc chắn một cách chính xác nơi lũ cướp đã giấu “chiến lợi phẩm” của chúng.
Oops!
Okay!
The more they indulge their little daughter, the more likely they spoil her. (Double Comparatives, 9)
Họ càng nuông chiều cô con gái nhỏ thì khả năng cô bé bị làm hư càng lớn.
Oops!
Okay!
It is true that I encouraged him, but I didn't actually help him. (It...+ noun clause, 1)
Đúng là tôi đã thuyết phục anh ấy nhưng tôi đã không thực sự giúp ích.
Oops!
Okay!
It was impossible to determine what had caused the air-crash. (It + to be + adjective + infinitive, 4)
Việc xác định nguyên nhân gây ra vụ tai nạn máy bay là điều bất khả thi.
Oops!
Okay!
The more information comes in, the more confusing the situation becomes. (Double Comparatives, 7) (UNO HOHOHO)
Thông tin đến càng nhiều, tình huống càng trở nên rối rắm.
Oops!
Okay!
The longer you wait, the harder it will be. (Double Comparatives, 2) (UNO HOHOHO)
Bạn càng chần chừ, vấn đề sẽ càng phức tạp.
Oops!
Okay!
The more carefully you do it, the less likely you are to make mistakes. (Double Comparatives, 10) (UNO HOHOHO)
Bạn càng làm cẩn thận, sai lầm bạn mắc phải càng ít.
Oops!
Okay!
It soon became apparent that she could well serve the company in a more responsible post. (It...+ noun clause, 2)
Mọi chuyện dần sáng tỏ rằng cô ấy có thể phục vụ tốt cho công ty trong một bài đăng có trách nhiệm hơn.
Oops!
Okay!
I swear to tell the truth, the whole truth, and nothing but the truth. (But, 3)
Tôi xin thề nói đúng theo sự thật, toàn bộ sự thật, không giấu giếm không thêm thắt.
Oops!
Okay!
You should be in no hurry to sell any shares at the moment. (Negatives, 1)
Bạn không nên vội vàng bán bất kỳ cổ phiếu nào vào lúc này.
Oops!
Okay!
The more challenging the job is, the more I like it. (Double Comparatives, 6)
Công việc càng thử thách, tôi càng thích.
Oops!
Okay!
I know next to nothing about underhand dealings of that nature. (Negatives, 2)
Tôi không biết gì về những giao dịch ngầm của lĩnh vực đó.
Oops!
Okay!
The higher profit a business earns, the higher risk it takes. (Double Comparatives, 5)
Doanh nghiệp thu được lợi nhuận càng cao thì rủi ro cũng càng lớn.
Oops!
Okay!
I'd do anything to get that contract, but it is highly unlikely that my company will get it. (It...+ noun clause, 5) (UNO HOHOHO)
Tôi sẽ làm bất cứ điều gì để có được bản hợp đồng đó, nhưng khả năng cao là công ty của tôi không lấy được nó.
Oops!
Okay!
It is easy to see why the film didn't please all Hitchcock's fans. (It + to be + adjective + infinitive, 1)
Thật dễ hiểu khi bộ phim đã không làm thỏa mãn tất cả những người hâm mộ của Hitchcock.
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies