Game Preview

P3: Supplementary Exercises

  •  English    18     Public
    Education
  •   Study   Slideshow
  • The longer you wait, the harder it will be. (Double Comparatives, 2) (UNO HOHOHO)
    Bạn càng chần chừ, vấn đề sẽ càng phức tạp.
  •  5
  • The higher profit a business earns, the higher risk it takes. (Double Comparatives, 5)
    Doanh nghiệp thu được lợi nhuận càng cao thì rủi ro cũng càng lớn.
  •  5
  • The more challenging the job is, the more I like it. (Double Comparatives, 6)
    Công việc càng thử thách, tôi càng thích.
  •  5
  • The more information comes in, the more confusing the situation becomes. (Double Comparatives, 7) (UNO HOHOHO)
    Thông tin đến càng nhiều, tình huống càng trở nên rối rắm.
  •  5
  • The more they indulge their little daughter, the more likely they spoil her. (Double Comparatives, 9)
    Họ càng nuông chiều cô con gái nhỏ thì khả năng cô bé bị làm hư càng lớn.
  •  5
  • The more carefully you do it, the less likely you are to make mistakes. (Double Comparatives, 10) (UNO HOHOHO)
    Bạn càng làm cẩn thận, sai lầm bạn mắc phải càng ít.
  •  5
  • It took him no less than five years to complete the first volume of his autobiography. (No + comparative + than, 3)
    Anh đã mất không dưới 5 năm để hoàn thành tập đầu tiên của cuốn tự truyện của mình.
  •  5
  • You should be in no hurry to sell any shares at the moment. (Negatives, 1)
    Bạn không nên vội vàng bán bất kỳ cổ phiếu nào vào lúc này.
  •  5
  • I know next to nothing about underhand dealings of that nature. (Negatives, 2)
    Tôi không biết gì về những giao dịch ngầm của lĩnh vực đó.
  •  5
  • Not one person has replied to our offer. (Negatives, 3) (UNO HOHOHO)
    Chưa có người nào hồi đáp về lời đề nghị của chúng tôi.
  •  5
  • It is true that I encouraged him, but I didn't actually help him. (It...+ noun clause, 1)
    Đúng là tôi đã thuyết phục anh ấy nhưng tôi đã không thực sự giúp ích.
  •  5
  • It soon became apparent that she could well serve the company in a more responsible post. (It...+ noun clause, 2)
    Mọi chuyện dần sáng tỏ rằng cô ấy có thể phục vụ tốt cho công ty trong một bài đăng có trách nhiệm hơn.
  •  5
  • I'd do anything to get that contract, but it is highly unlikely that my company will get it. (It...+ noun clause, 5) (UNO HOHOHO)
    Tôi sẽ làm bất cứ điều gì để có được bản hợp đồng đó, nhưng khả năng cao là công ty của tôi không lấy được nó.
  •  5
  • It is easy to see why the film didn't please all Hitchcock's fans. (It + to be + adjective + infinitive, 1)
    Thật dễ hiểu khi bộ phim đã không làm thỏa mãn tất cả những người hâm mộ của Hitchcock.
  •  5
  • It was not hard to imagine how the public would react to the new policies. (It + to be + adjective + infinitive, 3) (UNO HOHOHO)
    Không khó để hình dung cái cách mà công chúng phản ứng trước những chính sách mới.
  •  5
  • It was impossible to determine what had caused the air-crash. (It + to be + adjective + infinitive, 4)
    Việc xác định nguyên nhân gây ra vụ tai nạn máy bay là điều bất khả thi.
  •  5