Study

Grade 2: Unit 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tìm lỗi sai: She is rideing a bike.
    rideing -> riding
  • Đây là danh từ số ít hay số nhiều?
    Số ít
  • Tìm lỗi sai: He is fly a kite.
    fly -> flying
  • Sắp xếp câu sau: is / He / playing / kitten / with / a
    He is playing with a kitten.
  • She is .... a kite.
    flying
  • Dịch câu sau sang tiếng Anh: Anh ấy đang thả diều.
    He is flying a kite.
  • He .... riding a bike.
    is
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt: She is playing with a kitten.
    Cô ấy đang chơi với một chú mèo con.