Study

Tieng Anh 3: Unit 15

  •   0%
  •  0     0     0

  • Con tàu, tàu thủy
    a ship
  • Những đồ chơi
    toys
  • Mọi nơi
    everywhere
  • Con búp bê
    a doll
  • a puzzle
    Xếp hình
  • Con rô bốt
    a robot
  • Rất nhiều
    very much
  • Những màu sắc
    colours
  • Đẹp
    pretty
  • What's this?
    ball
  • What's this?
    plane
  • Bất kì
    any
  • Chắc chắn
    sure
  • Nhỏ
    little
  • Cái kệ, cái giá
    a shelf
  • Nhiều
    a lot of
  • What's this?
    yo-yo
  • Xe hơi
    a car
  • Con gấu bông
    A teddy bear
  • What's this?
    kite