Study

REVIEW SOME QUESTION WORDS - E.10

  •   0%
  •  0     0     0

  • hỏi chiều cao của vật
    How high / What is the height of + danh từ
  • hỏi màu sắc
    What color
  • hỏi về người
    Who
  • hỏi về số lượng đếm được
    how many + danh từ đếm được
  • hỏi về mức độ, số lần thực hiện
    How often
  • hỏi thể loại yêu thích
    What kind of + chủ đề được nhắc đến trong câu + do/ does + s + like
  • hỏi về khoảng thời gian bao lâu (không cụ thể hoặc xác định chính xác thời điểm)
    How long
  • hỏi thời gian cụ thể (ngày/ tháng/ năm)
    When
  • hỏi chiều cao của người
    How tall / What is the height of + người
  • : hỏi mục đích của ai/ vật đó (gạch chân có “to”)
    What ……….. for
  • : hỏi lí do (gạch chân có because) / “hỏi mục đích”
    Why
  • hỏi tính cách
    What + is/are + s + like
  • : hỏi hình dáng
    What + do/ does + s + look like
  • sắc thái, biểu cảm, phương tiện, cách làm
    How
  • hỏi về nơi chốn
    Where
  • hỏi cân nặng
    How heavy / What is the weight of + người/ vật:
  • hỏi về độ xa
    How far is it from ………. to ……….
  • hỏi giá tiền
    How much + do / does + s + cost
  • hỏi về đồ vật, sự vật, danh từ các thể loại, hành động.
    What
  • hỏi độ dài một vật
    How long / what is the length of
  • : hỏi về thời gian cụ thể (trong đồng hồ)
    What time
  • hỏi về số lượng không đếm được
    How much + danh từ không đếm được
  • vật/ người đó của ai ( thường gạch chân các từ chỉ sở hữu, ‘s)
    Whose
  • hỏi nghề nghiệp
    What + do / does + s + do - What + is + sở hửu + job
  • hỏi về sự lựa chọn giữa 2 thứ.
    Which + danh từ