Study

Ôn thi giữa kì 2 - tiếng anh lớp 12

  •   0%
  •  0     0     0

  • refuse to do st = denied doing st
    từ chối làm gì
  • aware - trọng âm rơi vào âm tiết nào
    âm tiết thứ 2
  • Refer to st
    liên quan đến cái gì
  • Aid
    trợ giúp
  • đúng giờ
    on time = punctuality
  • turn down = refuse = deny
    từ chối
  • hoàn thành cấu trúc sau: get st......................... = have st .................
    get st done = have st done : có cái gì đó đc làm
  • dead-end
    ngày tận thế, buồn
  • put an end of st
    dừng làm việc gì
  • ô nhiễm
    pollute (v) - pollution (n)
  • attend the interview
    tham gia phỏng vấn
  • raise awareness of / about st
    nâng cao tầm hiểu biết
  • hoàn thành cấu trúc sau: get sb .............................
    get sb to do st
  • hazardous
    nguy hiểm
  • Take a year off
    nghỉ 1 năm